学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Trợ từ/N + を差し置いてN/Plain + なりに/なりのN + という + N
を差し置いて
N1 · Cao cấpTrợ từ3 ví dụĐọc 2 phút

N + を差し置いて

Bỏ qua (người lẽ ra được ưu tiên): ~を差し置いて

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N+を差し置いてCấu trúc

Giải thích

Diễn tả việc gạt sang một bên, không đếm xỉa tới người lẽ ra phải được ưu tiên, tôn trọng (cấp trên, đàn anh, người trong cuộc) mà tự ý làm trước. Cách nối: N (thường là người có vị trí cao hơn hoặc có quyền hơn) + を差し置いて. Mang sắc thái phê phán (thất lễ, vượt mặt) hoặc khiêm tốn, áy náy khi bản thân được chọn trước người khác. Cụm cố định 何を差し置いても lại có nghĩa "gác mọi việc khác lại, trước hết là…".

先輩方を差し置いて、新人の私が代表に選ばれるのは気が引ける。

せんぱいがたをさしおいて、しんじんのわたしがだいひょうにえらばれるのはきがひける。

Một người mới như tôi lại được chọn làm đại diện, vượt qua các anh chị đi trước, tôi thấy thật ngại.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    先輩方を差し置いて、新人の私が代表に選ばれるのは気が引ける。

    せんぱいがたをさしおいて、しんじんのわたしがだいひょうにえらばれるのはきがひける。

    Một người mới như tôi lại được chọn làm đại diện, vượt qua các anh chị đi trước, tôi thấy thật ngại.

  2. 2

    当事者である住民を差し置いて、行政だけで計画を進めるべきではない。

    とうじしゃであるじゅうみんをさしおいて、ぎょうせいだけでけいかくをすすめるべきではない。

    Không nên gạt bỏ cư dân là người trong cuộc mà chỉ để chính quyền tự tiến hành kế hoạch.

  3. 3

    部長を差し置いて、課長が勝手に取引先と契約を結んでしまった。

    ぶちょうをさしおいて、かちょうがかってにとりひきさきとけいやくをむすんでしまった。

    Trưởng nhóm đã vượt mặt trưởng phòng, tự ý ký hợp đồng với đối tác.

3

Lỗi thường gặp

  • 新入社員を差し置いて、部長が最初に発言した。

    部長を差し置いて、新入社員が最初に発言した。

    Người bị "gạt sang bên" phải là người lẽ ra được ưu tiên (cấp trên, đàn anh); cấp trên phát biểu trước nhân viên mới là chuyện bình thường.

  • 先輩に差し置いて、私が先に帰ってしまった。

    先輩を差し置いて、私が先に帰ってしまった。

    差し置く là ngoại động từ, người bị bỏ qua đánh dấu bằng を, không dùng に.

TrướcN/Plain + なりに/なりのTiếpN + という + N

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!