学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Trợ từ/N/Plain + なりに/なりのN1 + にして + N2N + を差し置いて
なりに
N1 · Cao cấpTrợ từ3 ví dụĐọc 2 phút

N/Plain + なりに/なりの

Theo kiểu của…, trong khả năng của…: ~なりに / ~なりの

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N/Plain+なりに/なりのCấu trúc

なりに/なりの

Giải thích

Diễn tả "tương xứng với…", "theo cách/khả năng riêng của…": thừa nhận có giới hạn nhưng vẫn làm hết sức hoặc vẫn có giá trị riêng. Cách nối: N + なりに/なりの + N (私なりに, 子どもなりの悩み); Aい/V thể thường + なりに (少ないなりに, 分からないなりに); hay gặp mẫu XならXなりに (nếu X thì cứ theo kiểu X). Dùng cho chính mình hoặc người ngang/bậc dưới; dùng cho người trên (先生なりに) là thất lễ vì hàm ý "trong giới hạn của họ". Văn nói lẫn văn viết.

私なりによく考えた結果、留学することに決めました。

わたしなりによくかんがえたけっか、りゅうがくすることにきめました。

Sau khi suy nghĩ kỹ theo cách của mình, tôi đã quyết định đi du học.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    私なりによく考えた結果、留学することに決めました。

    わたしなりによくかんがえたけっか、りゅうがくすることにきめました。

    Sau khi suy nghĩ kỹ theo cách của mình, tôi đã quyết định đi du học.

  2. 2

    子どもには子どもなりの悩みがあるものだ。

    こどもにはこどもなりのなやみがあるものだ。

    Trẻ con cũng có những nỗi lo riêng của trẻ con.

  3. 3

    給料が少ないなら少ないなりに、工夫して暮らせばいい。

    きゅうりょうがすくないならすくないなりに、くふうしてくらせばいい。

    Lương ít thì cứ tính toán, xoay xở sống theo mức lương ít.

3

Lỗi thường gặp

  • 先生なりのご意見をお聞かせください。

    先生のご意見をお聞かせください。

    なりに/なりの hàm ý "trong giới hạn của…", dùng cho người trên là thất lễ.

  • 私のなりに考えてみました。

    私なりに考えてみました。

    なりに gắn thẳng vào danh từ, không chèn の.

TrướcN1 + にして + N2TiếpN + を差し置いて

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!