学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Trợ từ/N1 + にして + N2N + にして/にしてはじめてN/Plain + なりに/なりの
にして
N1 · Cao cấpTrợ từ3 ví dụĐọc 2 phút

N1 + にして + N2

Vừa là… vừa là: ~にして

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N1+にして+N2Cấu trúc

にして

Giải thích

Nối hai danh từ để nói một người/vật đồng thời mang hai tư cách, đặc điểm: "vừa là… vừa là…", "là… đồng thời cũng là…". Cách nối: N1 + にして + N2 (詩人にして画家, 処女作にして最高傑作); thường kết bằng でもある để nhấn mạnh. Hai danh từ thường là danh hiệu, vai trò, đặc điểm cùng loại và đáng chú ý (đôi khi tương phản thú vị: tác phẩm đầu tay mà cũng là kiệt tác). Văn viết, trang trọng; hội thoại dùng ~であり、~でもある hoặc ~で、~.

彼は詩人にして画家でもある。

かれはしじんにしてがかでもある。

Ông ấy vừa là nhà thơ vừa là hoạ sĩ.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    彼は詩人にして画家でもある。

    かれはしじんにしてがかでもある。

    Ông ấy vừa là nhà thơ vừa là hoạ sĩ.

  2. 2

    この小説は、彼の処女作にして最高傑作と言われている。

    このしょうせつは、かれのしょじょさくにしてさいこうけっさくといわれている。

    Cuốn tiểu thuyết này được cho là vừa là tác phẩm đầu tay vừa là kiệt tác xuất sắc nhất của anh ấy.

  3. 3

    彼女は二児の母にして、上場企業の社長でもある。

    かのじょはにじのははにして、じょうじょうきぎょうのしゃちょうでもある。

    Bà ấy vừa là mẹ của hai đứa con, vừa là giám đốc một công ty niêm yết.

3

Lỗi thường gặp

  • 彼は詩人にしては画家でもある。

    彼は詩人にして画家でもある。

    にしては là "so với… thì"; nghĩa "vừa là… vừa là" chỉ dùng にして.

  • 彼は詩人にして、背が高い。

    彼は詩人で、背が高い。

    にして nối hai danh hiệu/tư cách đáng chú ý; liệt kê đặc điểm thường ngày thì dùng で.

TrướcN + にして/にしてはじめてTiếpN/Plain + なりに/なりの

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!