学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Câu điều kiện / giả định/N + をもってすれば/をもってしてもVた + が最後/たら最後Vば + それまでだ
をもってすれば
N1 · Cao cấpCâu điều kiện / giả định3 ví dụĐọc 2 phút

N + をもってすれば/をもってしても

Nếu dùng đến… thì / dù có… cũng: ~をもってすれば / ~をもってしても

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N+をもってすれば/をもってしてもCấu trúc

Giải thích

Hai dạng cùng đánh giá rất cao năng lực, phương tiện của N. ~をもってすれば: "nếu có/dùng đến N (rất mạnh) thì việc khó cũng làm được", vế sau là khả năng tích cực. ~をもってしても: "dù có dùng đến N (mạnh như thế) cũng không…", vế sau là phủ định, nhấn mạnh việc quá khó. Cách nối: danh từ + をもってすれば / をもってしても (彼の実力をもってすれば, 現代の医学をもってしても). N thường là năng lực, kỹ thuật, tiền bạc, tổ chức; văn viết, trang trọng.

彼の実力をもってすれば、優勝も夢ではない。

かれのじつりょくをもってすれば、ゆうしょうもゆめではない。

Với thực lực của anh ấy thì vô địch cũng không phải là mơ.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    彼の実力をもってすれば、優勝も夢ではない。

    かれのじつりょくをもってすれば、ゆうしょうもゆめではない。

    Với thực lực của anh ấy thì vô địch cũng không phải là mơ.

  2. 2

    現代の医学をもってしても、この病気を完全に治すことはできない。

    げんだいのいがくをもってしても、このびょうきをかんぜんになおすことはできない。

    Dù với nền y học hiện đại cũng không thể chữa khỏi hoàn toàn căn bệnh này.

  3. 3

    最新の技術をもってすれば、一日で家を建てることも可能だ。

    さいしんのぎじゅつをもってすれば、いちにちでいえをたてることもかのうだ。

    Nếu dùng công nghệ mới nhất thì xây nhà trong một ngày cũng làm được.

3

Lỗi thường gặp

  • 彼の力をもってしても、問題はすぐに解決できた。

    彼の力をもってすれば、問題はすぐに解決できる。

    ~をもってしても đi với vế phủ định (dù vậy cũng không làm được); muốn nói "nhờ vậy làm được" phải dùng ~をもってすれば.

TrướcVた + が最後/たら最後TiếpVば + それまでだ

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!