Vば + それまでだ
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Vば + それまでだ/それまでです
Giải thích
Diễn tả nếu xảy ra điều gì đó thì mọi thứ chấm dứt, mọi công sức, giá trị trước đó trở nên vô nghĩa. Cách nối: động từ thể ば + それまでだ (死んでしまえばそれまでだ, 予算が下りなければそれまでだ); hay đi với ~てしまえば. Dạng ~と言ってしまえばそれまでだが… nghĩa là "nói vậy thì cũng đúng, nhưng (vẫn còn chuyện khác)", dùng khi phản biện nhẹ. Mang sắc thái tiêu cực, cam chịu; không dùng với nghĩa "thế là xong việc" một cách vui vẻ.
どんなにお金があっても、死んでしまえばそれまでだ。
どんなにおかねがあっても、しんでしまえばそれまでだ。
Dù có bao nhiêu tiền thì chết rồi cũng là hết.
どんなにお金があっても、死んでしまえばそれまでだ。
どんなにおかねがあっても、しんでしまえばそれまでだ。
Dù có bao nhiêu tiền thì chết rồi cũng là hết.
いい計画だが、予算が下りなければそれまでだ。
いいけいかくだが、よさんがおりなければそれまでだ。
Kế hoạch hay đấy, nhưng không được duyệt ngân sách thì cũng coi như bỏ.
運が悪かったと言ってしまえばそれまでだが、準備不足も原因だろう。
うんがわるかったといってしまえばそれまでだが、じゅんびぶそくもげんいんだろう。
Nói là do xui xẻo thì cũng xong chuyện, nhưng chắc là do chuẩn bị chưa kỹ nữa.
この書類を出せばそれまでだ。やっと休める。
この書類を出せば終わりだ。やっと休める。
~ばそれまでだ mang nghĩa tiêu cực "thế là hết, mọi thứ vô nghĩa"; muốn nói "làm xong là xong việc" thì dùng 終わりだ.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!