学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Câu điều kiện / giả định/Vば + それまでだN + をもってすれば/をもってしてもN + ならまだしも
それまでだ
N1 · Cao cấpCâu điều kiện / giả định3 ví dụĐọc 2 phút

Vば + それまでだ

Nếu… thì coi như hết: ~ばそれまでだ

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Vば+それまでだCấu trúc

Vば + それまでだ/それまでです

Giải thích

Diễn tả nếu xảy ra điều gì đó thì mọi thứ chấm dứt, mọi công sức, giá trị trước đó trở nên vô nghĩa. Cách nối: động từ thể ば + それまでだ (死んでしまえばそれまでだ, 予算が下りなければそれまでだ); hay đi với ~てしまえば. Dạng ~と言ってしまえばそれまでだが… nghĩa là "nói vậy thì cũng đúng, nhưng (vẫn còn chuyện khác)", dùng khi phản biện nhẹ. Mang sắc thái tiêu cực, cam chịu; không dùng với nghĩa "thế là xong việc" một cách vui vẻ.

どんなにお金があっても、死んでしまえばそれまでだ。

どんなにおかねがあっても、しんでしまえばそれまでだ。

Dù có bao nhiêu tiền thì chết rồi cũng là hết.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    どんなにお金があっても、死んでしまえばそれまでだ。

    どんなにおかねがあっても、しんでしまえばそれまでだ。

    Dù có bao nhiêu tiền thì chết rồi cũng là hết.

  2. 2

    いい計画だが、予算が下りなければそれまでだ。

    いいけいかくだが、よさんがおりなければそれまでだ。

    Kế hoạch hay đấy, nhưng không được duyệt ngân sách thì cũng coi như bỏ.

  3. 3

    運が悪かったと言ってしまえばそれまでだが、準備不足も原因だろう。

    うんがわるかったといってしまえばそれまでだが、じゅんびぶそくもげんいんだろう。

    Nói là do xui xẻo thì cũng xong chuyện, nhưng chắc là do chuẩn bị chưa kỹ nữa.

3

Lỗi thường gặp

  • この書類を出せばそれまでだ。やっと休める。

    この書類を出せば終わりだ。やっと休める。

    ~ばそれまでだ mang nghĩa tiêu cực "thế là hết, mọi thứ vô nghĩa"; muốn nói "làm xong là xong việc" thì dùng 終わりだ.

TrướcN + をもってすれば/をもってしてもTiếpN + ならまだしも

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!