学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Câu điều kiện / giả định/Vた + が最後/たら最後N + をもってすれば/をもってしてもPlain + とあっては
たら最後
N1 · Cao cấpCâu điều kiện / giả định3 ví dụĐọc 2 phút

Vた + が最後/たら最後

Một khi đã… thì hết đường: ~たが最後 / ~たら最後

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Vた+が最後/たら最後Cấu trúc

Giải thích

Diễn tả một khi đã làm/xảy ra việc nào đó thì chắc chắn dẫn đến kết cục tồi tệ hoặc tình trạng không thể quay lại được. Cách nối: động từ thể た + が最後 (話したが最後), hoặc động từ thể たら + 最後 (始めたら最後). ~たら最後 thiên về văn nói, ~たが最後 cứng hơn. Vế sau là kết quả tiêu cực, khó cứu vãn hoặc thói quen "không dừng lại được"; không dùng cho kết quả tốt, không dùng ý chí hay rủ rê.

あの人に話したが最後、次の日には会社中に広まってしまう。

あのひとにはなしたがさいご、つぎのひにはかいしゃじゅうにひろまってしまう。

Một khi đã kể với người đó thì ngày hôm sau cả công ty sẽ biết hết.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    あの人に話したが最後、次の日には会社中に広まってしまう。

    あのひとにはなしたがさいご、つぎのひにはかいしゃじゅうにひろまってしまう。

    Một khi đã kể với người đó thì ngày hôm sau cả công ty sẽ biết hết.

  2. 2

    このゲームは始めたら最後、朝までやめられない。

    このゲームははじめたらさいご、あさまでやめられない。

    Trò chơi này mà đã bắt đầu thì không dứt ra được cho đến sáng.

  3. 3

    一度信用を失ったが最後、取り戻すのは容易ではない。

    いちどしんようをうしなったがさいご、とりもどすのはよういではない。

    Một khi đã đánh mất lòng tin thì lấy lại chẳng dễ chút nào.

3

Lỗi thường gặp

  • 試験に合格したが最後、みんなでパーティーをしよう。

    試験に合格したら、みんなでパーティーをしよう。

    ~が最後 chỉ dẫn tới kết cục xấu, không cứu vãn được; không dùng cho chuyện vui hay lời rủ rê.

  • あの人に話すが最後、会社中に広まってしまう。

    あの人に話したが最後、会社中に広まってしまう。

    が最後 phải nối với thể た, kể cả khi nói về chuyện chưa xảy ra.

TrướcN + をもってすれば/をもってしてもTiếpPlain + とあっては

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!