N + をもって
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Giải thích
Chỉ phương tiện, cách thức, hoặc thái độ, phẩm chất dùng để làm việc gì, nghĩa như で nhưng trang trọng hơn nhiều. Cách nối: danh từ + をもって (書面をもって, 誠意をもって, 身をもって). Thường đi với danh từ trừu tượng hoặc phương thức chính thức: 書面, 拍手, 誠意, 自信, 実力; thành ngữ 身をもって nghĩa là "tự bản thân trải nghiệm". Không dùng với dụng cụ cụ thể hằng ngày như kéo, đũa, xe buýt; những trường hợp đó dùng で.
結果は後日、書面をもってお知らせいたします。
けっかはごじつ、しょめんをもっておしらせいたします。
Kết quả sẽ được thông báo bằng văn bản vào một ngày gần đây.
結果は後日、書面をもってお知らせいたします。
けっかはごじつ、しょめんをもっておしらせいたします。
Kết quả sẽ được thông báo bằng văn bản vào một ngày gần đây.
彼は誠意をもって相手に謝罪した。
かれはせいいをもってあいてにしゃざいした。
Anh ấy đã thành tâm xin lỗi đối phương.
私は災害の恐ろしさを身をもって体験した。
わたしはさいがいのおそろしさをみをもってたいけんした。
Tôi đã tự mình trải qua sự khủng khiếp của thiên tai.
毎日バスをもって会社に通っています。
毎日バスで会社に通っています。
~をもって trang trọng, dùng với phương thức chính thức hay danh từ trừu tượng (書面, 誠意…); phương tiện, dụng cụ hằng ngày như xe buýt, kéo, đũa dùng で.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!