学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Trợ từ/N + をもってN + を限りにN + をもって
をもって
N1 · Cao cấpTrợ từ3 ví dụĐọc 2 phút

N + をもって

Tính đến…, vào lúc… (mốc thời gian): ~をもって

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N+をもってCấu trúc

Giải thích

Dùng để chỉ thời điểm chính thức kết thúc (hoặc bắt đầu) của một sự việc, nghĩa là "tính đến…, vào lúc…". Cách nối: danh từ chỉ thời điểm hoặc sự việc + をもって (本日をもって, 三月末日をもって, 以上をもって). Đây là cách nói rất trang trọng, dùng trong thông báo, tuyên bố, nghi lễ, lời phát biểu; dạng lịch sự hơn nữa là ~をもちまして. Thường đi với các động từ như 終了する, 閉店する, 退職する, 締め切る. Không dùng cho chuyện riêng thường ngày; khi đó chỉ cần で hoặc まで / から.

本日をもって、当店は閉店いたします。

ほんじつをもって、とうてんはへいてんいたします。

Cửa hàng chúng tôi xin đóng cửa, hôm nay là ngày hoạt động cuối cùng.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    本日をもって、当店は閉店いたします。

    ほんじつをもって、とうてんはへいてんいたします。

    Cửa hàng chúng tôi xin đóng cửa, hôm nay là ngày hoạt động cuối cùng.

  2. 2

    以上をもって、本日の会議を終了します。

    いじょうをもって、ほんじつのかいぎをしゅうりょうします。

    Đến đây, cuộc họp hôm nay xin được kết thúc.

  3. 3

    田中部長は三月三十一日をもって退職されます。

    たなかぶちょうはさんがつさんじゅういちにちをもってたいしょくされます。

    Trưởng phòng Tanaka sẽ nghỉ hưu vào ngày 31 tháng 3.

3

Lỗi thường gặp

  • 本日にもって、受付を締め切ります。

    本日をもって、受付を締め切ります。

    Mẫu cố định là を + もって; người học hay dùng nhầm trợ từ に vì nghĩ đến "vào ngày".

  • 明日をもって、友達と旅行に行きます。

    明日から、友達と旅行に行きます。

    ~をもって là mốc chính thức trang trọng trong thông báo; chuyện riêng thường ngày chỉ cần から / で.

TrướcN + を限りにTiếpN + をもって

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!