学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Trợ từ/N + をかえりみず/も顧みずN + をものともせず(に)N + をおして
をかえりみず
N1 · Cao cấpTrợ từ3 ví dụĐọc 2 phút

N + をかえりみず/も顧みず

Không màng đến…: ~をかえりみず

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N+をかえりみず/も顧みずCấu trúc

N + を顧みず/も顧みず/をかえりみず/もかえりみず

Giải thích

~を顧みず (かえりみず) nghĩa là "không màng, không đoái hoài tới N" mà vẫn hành động. Cách nối: N + を顧みず / N + も顧みず (も nhấn mạnh "ngay cả N cũng không màng"); thêm に thành を顧みずに cũng được. N thường là 危険, 身の危険, 家族, 健康, 迷惑, 周囲の目. Mẫu này dùng cả khi khen (hy sinh vì người khác: 危険を顧みず人を救う) lẫn khi chê (bỏ bê gia đình, sức khoẻ). Văn viết, trang trọng; 顧みず là thể ず (văn viết) của 顧みない.

彼は危険を顧みず、川に飛び込んで子供を助けた。

かれはきけんをかえりみず、かわにとびこんでこどもをたすけた。

Không màng nguy hiểm, anh ấy nhảy xuống sông cứu đứa trẻ.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    彼は危険を顧みず、川に飛び込んで子供を助けた。

    かれはきけんをかえりみず、かわにとびこんでこどもをたすけた。

    Không màng nguy hiểm, anh ấy nhảy xuống sông cứu đứa trẻ.

  2. 2

    家族のことも顧みず、彼は仕事ばかりしていた。

    かぞくのこともかえりみず、かれはしごとばかりしていた。

    Chẳng đoái hoài gì tới gia đình, anh ta chỉ biết lao vào công việc.

  3. 3

    自分の健康を顧みずに働き続けた結果、倒れてしまった。

    じぶんのけんこうをかえりみずにはたらきつづけたけっか、たおれてしまった。

    Làm việc liên tục mà không màng tới sức khoẻ, kết quả là đã ngã quỵ.

3

Lỗi thường gặp

  • 危険に顧みず、火の中に飛び込んだ。

    危険を顧みず、火の中に飛び込んだ。

    顧みる là ngoại động từ nên N đi với を (hoặc も), không dùng に.

  • 危険を顧みなくて、彼は飛び込んだ。

    危険を顧みず、彼は飛び込んだ。

    Mẫu cố định dùng dạng ず (顧みず/顧みずに), không dùng ~なくて.

TrướcN + をものともせず(に)TiếpN + をおして

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!