学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Trợ từ/N + を控えてN + に先駆けてN + にかこつけて
を控えて
N1 · Cao cấpTrợ từ3 ví dụĐọc 2 phút

N + を控えて

Khi… đã đến gần: ~を控えて

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N+を控えてCấu trúc

N + を控えて/に控えて

Giải thích

Diễn tả một sự kiện quan trọng đang đến rất gần về thời gian, hoặc một vật nằm ngay sát bên về không gian. Cách nối: danh từ + を控えて; khi nói rõ thời điểm thì dùng N1 を + thời gian + に控えて (試験を明日に控えて); dạng bổ nghĩa danh từ là ~を控えた + N. Về thời gian, N thường là sự kiện lớn như 試験, 結婚式, 選挙, 出産; vế sau là trạng thái, hành động chuẩn bị. Về không gian, hay gặp 背後に山を控えて. Lưu ý: thời gian đi với に là "thời điểm diễn ra" (明日に, 来週に), không phải "trước bao lâu".

選挙を控えて、各党の動きが活発になってきた。

せんきょをひかえて、かくとうのうごきがかっぱつになってきた。

Khi cuộc bầu cử đến gần, hoạt động của các đảng trở nên sôi nổi.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    選挙を控えて、各党の動きが活発になってきた。

    せんきょをひかえて、かくとうのうごきがかっぱつになってきた。

    Khi cuộc bầu cử đến gần, hoạt động của các đảng trở nên sôi nổi.

  2. 2

    結婚式を来週に控えて、彼女は準備に追われている。

    けっこんしきをらいしゅうにひかえて、かのじょはじゅんびにおわれている。

    Đám cưới đã cận kề vào tuần sau nên cô ấy đang tất bật chuẩn bị.

  3. 3

    この町は背後に高い山を控えて、冬は雪が多い。

    このまちははいごにたかいやまをひかえて、ふゆはゆきがおおい。

    Thị trấn này có núi cao ngay phía sau nên mùa đông tuyết rơi nhiều.

3

Lỗi thường gặp

  • 大学を卒業するを控えて、就職活動に追われている。

    大学の卒業を控えて、就職活動に追われている。

    ~を控えて nối trực tiếp với danh từ (sự kiện); không gắn thẳng động từ thể từ điển vào を控えて, hãy danh từ hoá (卒業する → 卒業).

  • 試験を控えて、結果が発表された。

    試験が終わり、結果が発表された。

    ~を控えて chỉ sự kiện sắp diễn ra; với việc đã xong thì không dùng.

TrướcN + に先駆けてTiếpN + にかこつけて

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!