学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Trợ từ/N + を踏まえてN + に照らしてN + を受けて
を踏まえて
N1 · Cao cấpTrợ từ3 ví dụĐọc 2 phút

N + を踏まえて

Dựa trên, có cân nhắc đến: ~を踏まえて

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N+を踏まえてCấu trúc

N + を踏まえて/を踏まえた

Giải thích

Diễn tả việc lấy một sự việc, kết quả, ý kiến đã có làm tiền đề, cân nhắc kỹ rồi mới hành động hay suy nghĩ tiếp. Cách nối: N + を踏まえて + V; bổ nghĩa danh từ dùng を踏まえた + N; văn viết có を踏まえ. Danh từ đi trước thường là 結果, 反省, 経験, 意見, 現状, 議論… Văn phong trang trọng, hay dùng trong công việc, hội nghị. Gần với に基づいて nhưng に基づいて chỉ nguồn căn cứ (tài liệu, sự thật gốc), còn を踏まえて nhấn mạnh việc đã xem xét tiền đề đó rồi phát triển thêm.

前回の反省を踏まえて、計画を立て直した。

ぜんかいのはんせいをふまえて、けいかくをたてなおした。

Rút kinh nghiệm từ lần trước, chúng tôi đã lập lại kế hoạch.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    前回の反省を踏まえて、計画を立て直した。

    ぜんかいのはんせいをふまえて、けいかくをたてなおした。

    Rút kinh nghiệm từ lần trước, chúng tôi đã lập lại kế hoạch.

  2. 2

    調査結果を踏まえた提案が求められている。

    ちょうさけっかをふまえたていあんがもとめられている。

    Cần có một đề xuất dựa trên kết quả khảo sát.

  3. 3

    利用者の意見を踏まえて、サービスを改善します。

    りようしゃのいけんをふまえて、サービスをかいぜんします。

    Chúng tôi sẽ cải thiện dịch vụ dựa trên ý kiến của người dùng.

3

Lỗi thường gặp

  • 前回の反省に踏まえて計画を立てる。

    前回の反省を踏まえて計画を立てる。

    踏まえる là ngoại động từ nên đi với を; người học hay nhầm sang に vì liên tưởng tới に基づいて.

  • 辞書を踏まえて、この文章を翻訳した。

    辞書を使って、この文章を翻訳した。

    "Dựa vào" một công cụ, phương tiện thì dùng を使って/を頼りに; を踏まえて chỉ dùng khi lấy kết quả, ý kiến, tình hình đã có làm tiền đề để cân nhắc.

TrướcN + に照らしてTiếpN + を受けて

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!