N + に照らして
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
N + に照らして/に照らし
Giải thích
Diễn tả việc lấy một tiêu chuẩn (luật pháp, quy định, kinh nghiệm, tiền lệ, lương tâm…) làm thước đo để đối chiếu rồi phán đoán, đánh giá. Cách nối: N + に照らして + V (phán đoán, xét, đánh giá…); văn viết dùng に照らし, bổ nghĩa danh từ dùng に照らした + N. Văn phong trang trọng. Khác với に比べて (so sánh hơn kém giữa hai thứ): に照らして là soi vào một chuẩn mực để xét đúng sai.
法律に照らして判断すると、この契約は無効だ。
ほうりつにてらしてはんだんすると、このけいやくはむこうだ。
Xét theo pháp luật thì hợp đồng này vô hiệu.
法律に照らして判断すると、この契約は無効だ。
ほうりつにてらしてはんだんすると、このけいやくはむこうだ。
Xét theo pháp luật thì hợp đồng này vô hiệu.
過去の事例に照らして、慎重に対応すべきだ。
かこのじれいにてらして、しんちょうにたいおうすべきだ。
Đối chiếu với các trường hợp trước đây, ta nên xử lý thận trọng.
自らの良心に照らし、恥じることは何もない。
みずからのりょうしんにてらし、はじることはなにもない。
Xét theo lương tâm của mình, tôi không có gì phải hổ thẹn.
去年に照らして、今年はずっと暑い。
去年に比べて、今年はずっと暑い。
So sánh hơn kém giữa hai đối tượng dùng に比べて; に照らして là đối chiếu với một chuẩn mực để phán đoán.
規則を照らして処分を決める。
規則に照らして処分を決める。
Mẫu cố định là ~に照らして, đi với trợ từ に.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!