学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Trợ từ/N + をばねに/をばねにしてN + を介してN + にあって/にあっても
をばねにして
N1 · Cao cấpTrợ từ3 ví dụĐọc 2 phút

N + をばねに/をばねにして

Lấy… làm động lực bật lên: ~をばねに(して)

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N+をばねに/をばねにしてCấu trúc

N + をばねに

Giải thích

ばね là cái lò xo: mẫu này diễn tả việc lấy một trải nghiệm (thường là tiêu cực như thất bại, nỗi ấm ức, nghịch cảnh) làm bàn đạp, động lực để vươn lên mạnh mẽ hơn. Cách nối: N + をばねに + V hoặc N + をばねにして + V. Danh từ đi trước thường là 失敗, 悔しさ, 挫折, 敗戦, 逆境, 批判… Vế sau là nỗ lực hay kết quả tích cực. Dùng được cả văn nói lẫn văn viết, hay gặp trong thể thao, phỏng vấn.

失敗をばねにして、彼は大きく成長した。

しっぱいをばねにして、かれはおおきくせいちょうした。

Lấy thất bại làm động lực, anh ấy đã trưởng thành vượt bậc.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    失敗をばねにして、彼は大きく成長した。

    しっぱいをばねにして、かれはおおきくせいちょうした。

    Lấy thất bại làm động lực, anh ấy đã trưởng thành vượt bậc.

  2. 2

    悔しさをばねに、彼女は猛練習を重ねた。

    くやしさをばねに、かのじょはもうれんしゅうをかさねた。

    Biến nỗi ấm ức thành động lực, cô ấy đã khổ luyện không ngừng.

  3. 3

    昨年の敗戦をばねに、チームは今季優勝を果たした。

    さくねんのはいせんをばねに、チームはこんきゆうしょうをはたした。

    Lấy trận thua năm ngoái làm bàn đạp, đội đã giành chức vô địch mùa này.

3

Lỗi thường gặp

  • 失敗をばねになって、もっと頑張った。

    失敗をばねにして、もっと頑張った。

    Mẫu là をばねに(して): "lấy… làm lò xo" nên dùng にする, không dùng になる.

  • 失敗をばねに、すっかり自信をなくした。

    失敗をきっかけに、すっかり自信をなくした。

    をばねに luôn dẫn tới nỗ lực, kết quả tích cực; nếu chỉ nói sự việc là cái mốc dẫn tới thay đổi (kể cả tiêu cực) thì dùng をきっかけに.

TrướcN + を介してTiếpN + にあって/にあっても

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!