N + の限りを尽くす
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
N + の限りを尽くす/の限りを尽くした/の限りを尽くして
Giải thích
Diễn tả việc làm một điều gì đó đến mức tận cùng, dùng hết mọi khả năng có thể. Cách nối: N + の限りを尽くす; bổ nghĩa danh từ: ~の限りを尽くした + N. Danh từ đi trước thường là 贅沢, 暴虐, 悪逆, 力, 手段… Hay dùng trong văn kể chuyện, lịch sử, báo chí, thường mang sắc thái tiêu cực (xa hoa, tàn bạo) nhưng 力の限りを尽くす thì tích cực.
王は贅沢の限りを尽くした生活を送った。
おうはぜいたくのかぎりをつくしたせいかつをおくった。
Nhà vua đã sống một cuộc đời xa hoa tột bậc.
王は贅沢の限りを尽くした生活を送った。
おうはぜいたくのかぎりをつくしたせいかつをおくった。
Nhà vua đã sống một cuộc đời xa hoa tột bậc.
選手たちは力の限りを尽くして戦った。
せんしゅたちはちからのかぎりをつくしてたたかった。
Các tuyển thủ đã chiến đấu bằng tất cả sức lực.
占領軍は町で暴虐の限りを尽くした。
せんりょうぐんはまちでぼうぎゃくのかぎりをつくした。
Quân chiếm đóng đã gây ra vô số tội ác tàn bạo trong thành phố.
王は贅沢を限りに尽くした。
王は贅沢の限りを尽くした。
Cấu trúc cố định là N + の限り + を尽くす; 限り là tân ngữ của 尽くす.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!