N/Plain + にもほどがある
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Giải thích
Diễn tả sự bực tức, phê phán khi một việc đã vượt quá giới hạn chấp nhận được: "… cũng vừa phải thôi chứ, quá đáng lắm rồi". Cách nối: N + にもほどがある (冗談にもほどがある), Aな (gốc) + にもほどがある (いいかげんにもほどがある), Aい/V thể thường + にもほどがある (ばかにするにもほどがある). Chữ Hán: にも程がある. Dùng nhiều trong văn nói khi trách móc, mang cảm xúc mạnh.
そんなことで会社を休めだなんて、冗談にもほどがある。
そんなことでかいしゃをやすめだなんて、じょうだんにもほどがある。
Bảo tôi nghỉ làm vì chuyện như thế à, đùa cũng phải có giới hạn chứ.
そんなことで会社を休めだなんて、冗談にもほどがある。
そんなことでかいしゃをやすめだなんて、じょうだんにもほどがある。
Bảo tôi nghỉ làm vì chuyện như thế à, đùa cũng phải có giới hạn chứ.
約束を三回も忘れるなんて、いいかげんにもほどがある。
やくそくをさんかいもわすれるなんて、いいかげんにもほどがある。
Quên hẹn tới ba lần, cẩu thả cũng phải có mức độ thôi chứ.
人の努力を笑うなんて、ばかにするにもほどがある。
ひとのどりょくをわらうなんて、ばかにするにもほどがある。
Cười nhạo nỗ lực của người khác, coi thường người ta cũng vừa phải thôi.
冗談がほどがある。
冗談にもほどがある。
Mẫu cố định là ~にもほどがある (có に và も).
いいかげんなにもほどがある。
いいかげんにもほどがある。
Tính từ đuôi な dùng gốc trực tiếp + にもほどがある, không thêm な.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!