学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Động từ tình thái/N/Vた + も同然だAな/Aい + ことこの上ないN/Plain + にもほどがある
も同然だ
N1 · Cao cấpĐộng từ tình thái3 ví dụĐọc 2 phút

N/Vた + も同然だ

Coi như là, chẳng khác gì: ~も同然だ

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N/Vた+も同然だCấu trúc

N/Vた + も同然

Giải thích

Diễn tả việc tuy thực tế chưa hoàn toàn như vậy nhưng gần như là như vậy: "coi như là…, chẳng khác gì…". Cách nối: N + も同然だ (新品も同然だ), Vた + も同然だ (勝ったも同然だ, 決まったも同然だ); bổ nghĩa danh từ: N + も同然の + N. Đánh giá mang tính chủ quan, cảm xúc của người nói; dùng được trong cả văn nói và văn viết. Gần nghĩa ~と同じだ, ~に等しい nhưng nhấn mạnh "thực tế chưa phải, nhưng gần như".

ほとんど使っていないので、このパソコンは新品も同然だ。

ほとんどつかっていないので、このパソコンはしんぴんもどうぜんだ。

Hầu như chưa dùng nên cái máy tính này coi như còn mới.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    ほとんど使っていないので、このパソコンは新品も同然だ。

    ほとんどつかっていないので、このパソコンはしんぴんもどうぜんだ。

    Hầu như chưa dùng nên cái máy tính này coi như còn mới.

  2. 2

    残り一分で三点差なら、もう勝ったも同然だ。

    のこりいっぷんでさんてんさなら、もうかったもどうぜんだ。

    Còn một phút mà dẫn ba điểm thì coi như đã thắng rồi.

  3. 3

    隣のおばあさんは、私にとって家族も同然の存在だ。

    となりのおばあさんは、わたしにとってかぞくもどうぜんのそんざいだ。

    Bà cụ nhà bên đối với tôi chẳng khác gì người trong gia đình.

3

Lỗi thường gặp

  • もう試合に勝つも同然だ。

    もう試合に勝ったも同然だ。

    Với động từ, mẫu thường dùng thể た (勝ったも同然) để nói "coi như đã xong".

  • 彼は家族も同然な人だ。

    彼は家族も同然の人だ。

    同然 là danh từ nên khi bổ nghĩa danh từ dùng の, không dùng な.

TrướcAな/Aい + ことこの上ないTiếpN/Plain + にもほどがある

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!