学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Động từ tình thái/Aな/Aい + ことこの上ないPlain + ことうけあいだN/Vた + も同然だ
ことこの上ない
N1 · Cao cấpĐộng từ tình thái3 ví dụĐọc 2 phút

Aな/Aい + ことこの上ない

Vô cùng, không gì hơn: ~ことこの上ない

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Aな/Aい+ことこの上ないCấu trúc

ことこの上ない

Giải thích

Diễn tả mức độ cao nhất, "… đến mức không gì hơn được nữa", thường dùng để bày tỏ cảm xúc mạnh (bực bội, vui mừng, nguy hiểm…) của người nói. Cách nối: Aい + ことこの上ない (喜ばしいことこの上ない); Aな + なことこの上ない (危険なことこの上ない); cũng có dạng rút gọn Aな語幹/N + この上ない (危険この上ない, 光栄この上ない). Chỉ đi với tính từ hoặc danh từ chỉ cảm xúc, đánh giá; không đi với động từ hành động. Đây là văn viết, trang trọng, có sắc thái hơi cứng; trong hội thoại thường nói とても/本当に~. Gần nghĩa với ~極まりない (失礼極まりない), nhưng ~極まりない thiên về đánh giá tiêu cực hơn.

締め切り直前に仕様を変更されるとは、迷惑なことこの上ない。

しめきりちょくぜんにしようをへんこうされるとは、めいわくなことこのうえない。

Bị thay đổi yêu cầu ngay sát hạn chót thì thật phiền phức hết chỗ nói.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    締め切り直前に仕様を変更されるとは、迷惑なことこの上ない。

    しめきりちょくぜんにしようをへんこうされるとは、めいわくなことこのうえない。

    Bị thay đổi yêu cầu ngay sát hạn chót thì thật phiền phức hết chỗ nói.

  2. 2

    長年の努力がようやく実を結び、喜ばしいことこの上ない。

    ながねんのどりょくがようやくみをむすび、よろこばしいことこのうえない。

    Bao năm nỗ lực cuối cùng cũng đơm hoa kết trái, thật không gì vui mừng hơn.

  3. 3

    街灯もない山道を夜中に一人で歩くのは、危険なことこの上ない。

    がいとうもないやまみちをよなかにひとりであるくのは、きけんなことこのうえない。

    Một mình đi đường núi không có đèn vào nửa đêm thì nguy hiểm vô cùng.

3

Lỗi thường gặp

  • この道は夜になると危険だことこの上ない。

    この道は夜になると危険なことこの上ない。

    Tính từ đuôi な phải giữ な trước こと (危険なこと), không dùng だ.

  • 彼は毎日よく勉強することこの上ない。

    彼は勤勉なことこの上ない。

    Mẫu này chỉ đi với tính từ/danh từ chỉ mức độ, cảm xúc, không gắn vào động từ hành động.

TrướcPlain + ことうけあいだTiếpN/Vた + も同然だ

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!