Aな/Aい + ことこの上ない
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
ことこの上ない
Giải thích
Diễn tả mức độ cao nhất, "… đến mức không gì hơn được nữa", thường dùng để bày tỏ cảm xúc mạnh (bực bội, vui mừng, nguy hiểm…) của người nói. Cách nối: Aい + ことこの上ない (喜ばしいことこの上ない); Aな + なことこの上ない (危険なことこの上ない); cũng có dạng rút gọn Aな語幹/N + この上ない (危険この上ない, 光栄この上ない). Chỉ đi với tính từ hoặc danh từ chỉ cảm xúc, đánh giá; không đi với động từ hành động. Đây là văn viết, trang trọng, có sắc thái hơi cứng; trong hội thoại thường nói とても/本当に~. Gần nghĩa với ~極まりない (失礼極まりない), nhưng ~極まりない thiên về đánh giá tiêu cực hơn.
締め切り直前に仕様を変更されるとは、迷惑なことこの上ない。
しめきりちょくぜんにしようをへんこうされるとは、めいわくなことこのうえない。
Bị thay đổi yêu cầu ngay sát hạn chót thì thật phiền phức hết chỗ nói.
締め切り直前に仕様を変更されるとは、迷惑なことこの上ない。
しめきりちょくぜんにしようをへんこうされるとは、めいわくなことこのうえない。
Bị thay đổi yêu cầu ngay sát hạn chót thì thật phiền phức hết chỗ nói.
長年の努力がようやく実を結び、喜ばしいことこの上ない。
ながねんのどりょくがようやくみをむすび、よろこばしいことこのうえない。
Bao năm nỗ lực cuối cùng cũng đơm hoa kết trái, thật không gì vui mừng hơn.
街灯もない山道を夜中に一人で歩くのは、危険なことこの上ない。
がいとうもないやまみちをよなかにひとりであるくのは、きけんなことこのうえない。
Một mình đi đường núi không có đèn vào nửa đêm thì nguy hiểm vô cùng.
この道は夜になると危険だことこの上ない。
この道は夜になると危険なことこの上ない。
Tính từ đuôi な phải giữ な trước こと (危険なこと), không dùng だ.
彼は毎日よく勉強することこの上ない。
彼は勤勉なことこの上ない。
Mẫu này chỉ đi với tính từ/danh từ chỉ mức độ, cảm xúc, không gắn vào động từ hành động.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!