学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Động từ tình thái/Plain + ことうけあいだAな/Aい + ことこの上ないVて + のことだ
ことうけあいだ
N1 · Cao cấpĐộng từ tình thái3 ví dụĐọc 2 phút

Plain + ことうけあいだ

Chắc chắn sẽ…: ~ことうけあいだ

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Plain+ことうけあいだCấu trúc

ことうけあい

Giải thích

Người nói khẳng định chắc chắn, như thể đứng ra bảo đảm, rằng một việc sẽ xảy ra: "đảm bảo là…", "chắc chắn…". Cách nối: V辞書形/Vない + ことうけあいだ (泣くことうけあいだ, 迷わないことうけあいだ); cũng có Aい + ことうけあいだ; danh từ thì phải đổi thành động từ như Nになる (ヒットすることうけあい, 人気になることうけあい). うけあい viết kanji là 請け合い. Thường dùng để quảng cáo, giới thiệu, khuyên ("cứ thử đi, đảm bảo…") và hướng về kết quả trong tương lai, không dùng cho ý chí của chính người nói. Văn phong hơi cứng, gặp nhiều trong văn viết, lời giới thiệu sản phẩm.

この映画を見れば、誰でも最後は泣くことうけあいだ。

このえいがをみれば、だれでもさいごはなくことうけあいだ。

Xem bộ phim này thì ai cũng đảm bảo sẽ khóc ở đoạn cuối.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    この映画を見れば、誰でも最後は泣くことうけあいだ。

    このえいがをみれば、だれでもさいごはなくことうけあいだ。

    Xem bộ phim này thì ai cũng đảm bảo sẽ khóc ở đoạn cuối.

  2. 2

    彼女の手料理を一度食べたら、また食べたくなることうけあいです。

    かのじょのてりょうりをいちどたべたら、またたべたくなることうけあいです。

    Một lần ăn món cô ấy nấu thì chắc chắn bạn sẽ muốn ăn lại.

  3. 3

    この地図アプリさえあれば、初めての街でも迷わないことうけあいだ。

    このちずアプリさえあれば、はじめてのまちでもまよわないことうけあいだ。

    Chỉ cần có ứng dụng bản đồ này, đảm bảo bạn sẽ không lạc dù ở thành phố lần đầu đến.

3

Lỗi thường gặp

  • 明日の会議には、私は必ず出席することうけあいだ。

    明日の会議には、必ず出席します。

    ~ことうけあいだ dùng để bảo đảm một kết quả khách quan, không dùng cho ý chí/hành động của chính mình.

  • この本はベストセラーことうけあいだ。

    この本はベストセラーになることうけあいだ。

    Danh từ không gắn thẳng vào こと; phải chuyển thành động từ như Nになる.

TrướcAな/Aい + ことこの上ないTiếpVて + のことだ

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!