Plain + ことうけあいだ
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
ことうけあい
Giải thích
Người nói khẳng định chắc chắn, như thể đứng ra bảo đảm, rằng một việc sẽ xảy ra: "đảm bảo là…", "chắc chắn…". Cách nối: V辞書形/Vない + ことうけあいだ (泣くことうけあいだ, 迷わないことうけあいだ); cũng có Aい + ことうけあいだ; danh từ thì phải đổi thành động từ như Nになる (ヒットすることうけあい, 人気になることうけあい). うけあい viết kanji là 請け合い. Thường dùng để quảng cáo, giới thiệu, khuyên ("cứ thử đi, đảm bảo…") và hướng về kết quả trong tương lai, không dùng cho ý chí của chính người nói. Văn phong hơi cứng, gặp nhiều trong văn viết, lời giới thiệu sản phẩm.
この映画を見れば、誰でも最後は泣くことうけあいだ。
このえいがをみれば、だれでもさいごはなくことうけあいだ。
Xem bộ phim này thì ai cũng đảm bảo sẽ khóc ở đoạn cuối.
この映画を見れば、誰でも最後は泣くことうけあいだ。
このえいがをみれば、だれでもさいごはなくことうけあいだ。
Xem bộ phim này thì ai cũng đảm bảo sẽ khóc ở đoạn cuối.
彼女の手料理を一度食べたら、また食べたくなることうけあいです。
かのじょのてりょうりをいちどたべたら、またたべたくなることうけあいです。
Một lần ăn món cô ấy nấu thì chắc chắn bạn sẽ muốn ăn lại.
この地図アプリさえあれば、初めての街でも迷わないことうけあいだ。
このちずアプリさえあれば、はじめてのまちでもまよわないことうけあいだ。
Chỉ cần có ứng dụng bản đồ này, đảm bảo bạn sẽ không lạc dù ở thành phố lần đầu đến.
明日の会議には、私は必ず出席することうけあいだ。
明日の会議には、必ず出席します。
~ことうけあいだ dùng để bảo đảm một kết quả khách quan, không dùng cho ý chí/hành động của chính mình.
この本はベストセラーことうけあいだ。
この本はベストセラーになることうけあいだ。
Danh từ không gắn thẳng vào こと; phải chuyển thành động từ như Nになる.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!