学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Động từ tình thái/N/V辞書形 + に堪えないN/V辞書形 + に堪えるV辞書形 + にしのびない
に堪えない
N1 · Cao cấpĐộng từ tình thái3 ví dụĐọc 2 phút

N/V辞書形 + に堪えない

Không chịu nổi / vô cùng (cảm xúc): ~に堪えない

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N/V辞書形+に堪えないCấu trúc

N/V辞書形 + に堪えない/に堪えません

Giải thích

Mẫu có hai cách dùng. (1) V辞書形 (見る, 聞く, 読む…) + に堪えない: tệ, khó chịu đến mức không thể xem, nghe, đọc nổi (見るに堪えない, 聞くに堪えない). (2) N chỉ cảm xúc (感謝, 遺憾, 同情, 喜び…) hoặc 感謝の念 + に堪えない: cảm xúc mạnh đến mức không kìm nén được, nghĩa là "vô cùng…"; cách này dùng trong phát biểu, thư từ trang trọng, thể lịch sự là に堪えません. Văn phong trang trọng. Không dùng cho việc chịu đựng nóng, lạnh, đau thể xác hằng ngày (dùng 耐えられない).

最近の彼の言動は見るに堪えない。

さいきんのかれのげんどうはみるにたえない。

Lời nói và hành động gần đây của anh ta thật chướng mắt không xem nổi.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    最近の彼の言動は見るに堪えない。

    さいきんのかれのげんどうはみるにたえない。

    Lời nói và hành động gần đây của anh ta thật chướng mắt không xem nổi.

  2. 2

    皆様の温かいご支援に、感謝の念に堪えません。

    みなさまのあたたかいごしえんに、かんしゃのねんにたえません。

    Tôi vô cùng biết ơn sự ủng hộ nồng hậu của quý vị.

  3. 3

    ネット上には聞くに堪えない悪口があふれている。

    ネットじょうにはきくにたえないわるくちがあふれている。

    Trên mạng tràn lan những lời chửi bới nghe không lọt tai.

3

Lỗi thường gặp

  • この部屋は寒くて、寒さに堪えない。

    この部屋は寒くて、寒さに耐えられない。

    Chịu đựng nóng, lạnh, đau thể xác hằng ngày dùng 耐えられない; に堪えない đi với động từ tri giác (見る, 聞く) hoặc danh từ cảm xúc.

  • あの番組はひどくて、見て堪えない。

    あの番組はひどくて、見るに堪えない。

    Động từ phải ở thể từ điển + に: 見るに堪えない, không dùng thể て.

TrướcN/V辞書形 + に堪えるTiếpV辞書形 + にしのびない

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!