V辞書形 + にしのびない
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
V辞書形 + にしのびない/にしのびず
Giải thích
Diễn tả tâm trạng không nỡ làm một việc vì thấy thương, tiếc hoặc cảm thấy có lỗi (vứt đồ còn dùng được, bỏ con vật đã nuôi, nhìn người đang khổ…). Cách nối: V辞書形 + にしのびない (chữ Hán: に忍びない); dạng nối câu văn viết là にしのびず. Hay đi với 捨てる, 見る, 聞く, 手放す, 断る… Văn phong hơi trang trọng. Đây là cảm giác về mặt tình cảm, không phải không làm được về năng lực.
まだ使える物を捨てるにしのびない。
まだつかえるものをすてるにしのびない。
Đồ vẫn còn dùng được nên tôi không nỡ vứt đi.
まだ使える物を捨てるにしのびない。
まだつかえるものをすてるにしのびない。
Đồ vẫn còn dùng được nên tôi không nỡ vứt đi.
困っている彼を見るにしのびず、手を貸した。
こまっているかれをみるにしのびず、てをかした。
Không nỡ nhìn anh ấy khốn đốn, tôi đã ra tay giúp.
長年飼った犬を手放すにしのびない。
ながねんかったいぬをてばなすにしのびない。
Tôi không nỡ cho đi con chó đã nuôi bao năm.
この荷物は重すぎて、一人で持つにしのびない。
この荷物は重すぎて、一人では持てない。
にしのびない là không nỡ về mặt tình cảm; không làm được vì sức lực, năng lực thì dùng thể khả năng phủ định.
思い出の写真を捨ててしのびない。
思い出の写真を捨てるにしのびない。
Động từ phải ở thể từ điển + に, không dùng thể て.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!