学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Liên từ/N/Vる + に及んで/に及びVる/Vた + そばからN/Plain + ゆえ(に)/ゆえの
に及んで
N1 · Cao cấpLiên từ3 ví dụĐọc 2 phút

N/Vる + に及んで/に及び

Đến khi (tình hình) đến mức…: ~に及んで

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N/Vる+に及んで/に及びCấu trúc

Giải thích

Diễn tả khi tình hình tiến triển đến một giai đoạn (thường là nghiêm trọng, cuối cùng) thì có hành động hay thay đổi xảy ra; hay đi với ようやく, 初めて để phê phán phản ứng muộn. Cách nối: danh từ hoặc động từ thể từ điển + に及んで / に及び (事態がここに及んで, 交渉が決裂するに及び). Thành ngữ この期に及んで nghĩa là "đến nước này rồi mà còn…", vế sau là lời trách móc. Văn viết, trang trọng; không dùng cho thời điểm bình thường, trung tính (khi đó dùng ~に際して / ~にあたって).

事態がここに及んで、ようやく政府が対策に乗り出した。

じたいがここにおよんで、ようやくせいふがたいさくにのりだした。

Tình hình đến mức này rồi chính phủ mới bắt tay vào xử lý.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    事態がここに及んで、ようやく政府が対策に乗り出した。

    じたいがここにおよんで、ようやくせいふがたいさくにのりだした。

    Tình hình đến mức này rồi chính phủ mới bắt tay vào xử lý.

  2. 2

    この期に及んで、まだ言い訳をするつもりか。

    このごにおよんで、まだいいわけをするつもりか。

    Đến nước này rồi mà cậu còn định biện minh nữa à?

  3. 3

    交渉が決裂するに及び、両社は法廷で争うことになった。

    こうしょうがけつれつするにおよび、りょうしゃはほうていであらそうことになった。

    Đến khi đàm phán đổ vỡ, hai công ty đành phải ra tòa.

3

Lỗi thường gặp

  • 卒業するに及んで、友達とパーティーをした。

    卒業するにあたって、友達とパーティーをした。

    ~に及んで dùng khi tình hình tiến triển tới giai đoạn nghiêm trọng; mốc bình thường, vui vẻ thì dùng ~にあたって / ~に際して.

  • 事態が深刻になるに及んで、対策を検討しましょう。

    事態が深刻になる前に、対策を検討しましょう。

    ~に及んで kể lại việc đã xảy ra khi tình hình tới mức ấy (thường là phản ứng muộn), không dùng cho lời đề nghị, kế hoạch.

TrướcVる/Vた + そばからTiếpN/Plain + ゆえ(に)/ゆえの

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!