学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/So sánh/N + にもましてN + にひきかえN + をおいて(ほかに) + ない
にもまして
N1 · Cao cấpSo sánh3 ví dụĐọc 2 phút

N + にもまして

Hơn cả…: ~にもまして

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N+にもましてCấu trúc

Giải thích

~にもまして nghĩa là "còn hơn cả N": N vốn đã ở mức cao, nhưng điều được nói tới còn vượt hơn nữa. Cách nối: N + にもまして; hay gặp 以前にもまして, 例年にもまして, 去年にもまして. Khi đi với từ để hỏi (何にもまして, 誰にもまして) thì thành nghĩa "hơn tất cả, hơn ai hết". Văn phong trang trọng, văn viết hoặc phát biểu. Khác ~より: ~にもまして ngầm hiểu N cũng đã cao, chứ không chỉ so sánh đơn thuần.

今年の夏は例年にもまして暑い。

ことしのなつはれいねんにもましてあつい。

Mùa hè năm nay còn nóng hơn mọi năm.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    今年の夏は例年にもまして暑い。

    ことしのなつはれいねんにもましてあつい。

    Mùa hè năm nay còn nóng hơn mọi năm.

  2. 2

    彼女は以前にもまして練習に励むようになった。

    かのじょはいぜんにもましてれんしゅうにはげむようになった。

    Cô ấy đã chăm chỉ luyện tập hơn cả trước kia.

  3. 3

    何にもまして大切なのは、家族の健康だ。

    なににもましてたいせつなのは、かぞくのけんこうだ。

    Điều quan trọng hơn hết thảy là sức khoẻ của gia đình.

3

Lỗi thường gặp

  • 去年にもまして、今年の冬は寒くない。

    去年に比べて、今年の冬は寒くない。

    ~にもまして chỉ dùng khi mức độ còn TĂNG hơn N (vốn đã cao); muốn nói "kém hơn, không bằng" thì dùng ~に比べて / ~ほど~ない.

TrướcN + にひきかえTiếpN + をおいて(ほかに) + ない

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!