学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/So sánh/N + にひきかえN + ならでは(の)N + にもまして
にひきかえ
N1 · Cao cấpSo sánh3 ví dụĐọc 2 phút

N + にひきかえ

Trái ngược với…: ~にひきかえ

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N+にひきかえCấu trúc

Giải thích

~にひきかえ so sánh hai đối tượng trái ngược nhau rõ rệt, kèm đánh giá chủ quan của người nói (thường khen một bên, chê bên kia). Cách nối: N + にひきかえ; với mệnh đề thì danh từ hoá bằng の: V/Aい thể thường + のにひきかえ, Aな → なのにひきかえ, N → なのにひきかえ. Văn viết, trang trọng. Khác ~に対して (chỉ đối chiếu khách quan): ~にひきかえ không dùng cho khác biệt thuần sự thật mà không có cảm xúc, đánh giá.

兄にひきかえ、弟はとても社交的だ。

あににひきかえ、おとうとはとてもしゃこうてきだ。

Trái ngược với người anh, cậu em rất hoà đồng.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    兄にひきかえ、弟はとても社交的だ。

    あににひきかえ、おとうとはとてもしゃこうてきだ。

    Trái ngược với người anh, cậu em rất hoà đồng.

  2. 2

    去年の猛暑にひきかえ、今年の夏は過ごしやすい。

    きょねんのもうしょにひきかえ、ことしのなつはすごしやすい。

    Khác hẳn cái nóng khủng khiếp năm ngoái, mùa hè năm nay thật dễ chịu.

  3. 3

    姉が几帳面なのにひきかえ、妹はいつも部屋が散らかっている。

    あねがきちょうめんなのにひきかえ、いもうとはいつもへやがちらかっている。

    Chị thì ngăn nắp, trái lại cô em phòng lúc nào cũng bừa bộn.

3

Lỗi thường gặp

  • Aさんが東京出身なのにひきかえ、Bさんは大阪出身だ。

    Aさんが東京出身なのに対して、Bさんは大阪出身だ。

    Chỉ đối chiếu sự thật khách quan, không có đánh giá tốt xấu thì dùng ~に対して, không dùng ~にひきかえ.

  • 兄がまじめにひきかえ、弟は遊んでばかりいる。

    兄がまじめなのにひきかえ、弟は遊んでばかりいる。

    Khi vế trước là mệnh đề, phải danh từ hoá bằng の (Aな → なのに).

TrướcN + ならでは(の)TiếpN + にもまして

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!