学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Trợ từ/N + に免じてN + にまつわる + NN + にかまけて
に免じて
N1 · Cao cấpTrợ từ3 ví dụĐọc 2 phút

N + に免じて

Nể…, vì… mà (tha thứ): ~に免じて

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N+に免じてCấu trúc

に免じて

Giải thích

Diễn tả việc tha thứ, nương tay, bỏ qua lỗi vì nể một người hoặc một điều đáng trân trọng: "nể mặt…", "vì… mà". Cách nối: N + に免じて, với N là người được nể (父の顔, 私), thái độ hay công lao (熱意, 反省, 長年の功績). Vế sau là hành động tha thứ, giảm nhẹ: 許す, 大目に見る, 処分を軽くする; khi nhờ vả thì 私に免じて許してやってください. Văn phong trang trọng, hơi cổ; không dùng cho nguyên nhân thông thường như thời tiết.

今回は君の熱意に免じて、遅刻を許してやろう。

こんかいはきみのねついにめんじて、ちこくをゆるしてやろう。

Lần này nể sự nhiệt tình của cậu, tôi sẽ bỏ qua việc đi muộn.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    今回は君の熱意に免じて、遅刻を許してやろう。

    こんかいはきみのねついにめんじて、ちこくをゆるしてやろう。

    Lần này nể sự nhiệt tình của cậu, tôi sẽ bỏ qua việc đi muộn.

  2. 2

    私の顔に免じて、どうか息子を許してやってください。

    わたしのかおにめんじて、どうかむすこをゆるしてやってください。

    Xin hãy nể mặt tôi mà tha thứ cho con trai tôi.

  3. 3

    長年の功績に免じて、彼への処分は軽いものとなった。

    ながねんのこうせきにめんじて、かれへのしょぶんはかるいものとなった。

    Nể công lao bao năm, hình thức kỷ luật dành cho ông ấy đã được giảm nhẹ.

3

Lỗi thường gặp

  • 大雨に免じて、試合が中止になった。

    大雨のため、試合が中止になった。

    に免じて chỉ dùng khi tha thứ, nương tay vì nể ai/điều gì; nguyên nhân thông thường thì dùng ため.

  • 彼の反省を免じて、許すことにした。

    彼の反省に免じて、許すことにした。

    Trợ từ của mẫu là に (に免じて), không phải を.

TrướcN + にまつわる + NTiếpN + にかまけて

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!