N + にかまけて
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
にかまけて
Giải thích
Diễn tả vì quá bận rộn, mải mê với một việc mà lơ là, bỏ bê việc khác lẽ ra phải làm: "mải… mà…", "lấy cớ… để bỏ bê…". Cách nối: N + にかまけて (仕事にかまけて, 忙しさにかまけて, 遊びにかまけて). Vế sau luôn mang nghĩa tiêu cực: おろそかにする, 連絡していない, ~をしない, thường kèm sự hối lỗi hay phê phán. Văn phong hơi trang trọng, dùng cả trong văn viết lẫn lời nói tự kiểm điểm.
仕事にかまけて、家族との時間をおろそかにしてしまった。
しごとにかまけて、かぞくとのじかんをおろそかにしてしまった。
Mải lo công việc, tôi đã sao nhãng thời gian dành cho gia đình.
仕事にかまけて、家族との時間をおろそかにしてしまった。
しごとにかまけて、かぞくとのじかんをおろそかにしてしまった。
Mải lo công việc, tôi đã sao nhãng thời gian dành cho gia đình.
忙しさにかまけて、ずいぶん長い間友人に連絡していない。
いそがしさにかまけて、ずいぶんながいあいだゆうじんにれんらくしていない。
Lấy cớ bận rộn, đã lâu lắm rồi tôi không liên lạc với bạn bè.
サークル活動にかまけて、学業がおろそかになる学生も少なくない。
サークルかつどうにかまけて、がくぎょうがおろそかになるがくせいもすくなくない。
Không ít sinh viên mải mê hoạt động câu lạc bộ mà lơ là việc học.
仕事にかまけて、家族との時間も大切にしている。
仕事にかまけて、家族との時間をおろそかにしている。
にかまけて luôn dẫn tới kết quả bỏ bê, tiêu cực; vế sau không thể là việc làm tốt.
仕事をかまけて、連絡しなかった。
仕事にかまけて、連絡しなかった。
かまける đi với trợ từ に.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!