学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Trợ từ/Vる + に事欠いてN + にかまけてN + に限ったことではない
に事欠いて
N1 · Cao cấpTrợ từ3 ví dụĐọc 2 phút

Vる + に事欠いて

Thiếu gì… mà lại: ~に事欠いて

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Vる+に事欠いてCấu trúc

に事欠いて

Giải thích

Phê phán, bực tức vì ai đó chọn đúng lời nói/hành động tồi tệ, không thích hợp: "thiếu gì cách… mà lại đi…". Cách nối: V辞書形 + に事欠いて, hầu như luôn ở dạng cố định 言うに事欠いて (thiếu gì lời mà lại nói…); ngoài ra có やるに事欠いて, 頼むに事欠いて. Vế sau là lời nói, việc làm quá đáng, thường kết bằng とは何事だ/とはひどい/なんて. Dùng trong văn nói lẫn văn viết với giọng trách móc mạnh. Đừng nhầm với ~に事欠かない (có rất nhiều, không thiếu).

言うに事欠いて、母親に向かって「うるさい」とは何事だ。

いうにことかいて、ははおやにむかって「うるさい」とはなにごとだ。

Thiếu gì lời mà lại đi nói "lắm chuyện" với mẹ mình, thế là thế nào?

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    言うに事欠いて、母親に向かって「うるさい」とは何事だ。

    いうにことかいて、ははおやにむかって「うるさい」とはなにごとだ。

    Thiếu gì lời mà lại đi nói "lắm chuyện" với mẹ mình, thế là thế nào?

  2. 2

    言うに事欠いて、事故を被害者のせいにするとはひどい話だ。

    いうにことかいて、じこをひがいしゃのせいにするとはひどいはなしだ。

    Thiếu gì cách nói mà lại đổ lỗi tai nạn cho nạn nhân, thật quá đáng.

  3. 3

    やるに事欠いて、他人の作品を自分の名前で発表するなんて。

    やるにことかいて、たにんのさくひんをじぶんのなまえではっぴょうするなんて。

    Thiếu gì việc mà lại đi lấy tác phẩm của người khác đứng tên mình công bố.

3

Lỗi thường gặp

  • 言うに事欠いて、彼は素晴らしいスピーチをした。

    言うに事欠いて、彼は人の悪口ばかり言った。

    に事欠いて chỉ dùng để trách lời nói/hành động tồi tệ, không dùng cho việc tốt.

  • 彼の周りでは話題に事欠いて、いつも楽しい。

    彼の周りでは話題に事欠かず、いつも楽しい。

    "Không thiếu, có nhiều" là に事欠かない/に事欠かず; に事欠いて là trách móc.

TrướcN + にかまけてTiếpN + に限ったことではない

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!