学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Trợ từ/N + に限ったことではないVる + に事欠いてただ + N/Vる + のみ
に限ったことではない
N1 · Cao cấpTrợ từ3 ví dụĐọc 2 phút

N + に限ったことではない

Không chỉ riêng…: ~に限ったことではない

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N+に限ったことではないCấu trúc

に限ったことではない/に限ったことではなく

Giải thích

Diễn tả một hiện tượng, vấn đề không chỉ xảy ra ở một đối tượng, nơi chốn, thời điểm cụ thể mà còn phổ biến ở chỗ khác: "không phải chỉ riêng…". Cách nối: N + に限ったことではない (この町に限ったことではない, 今日に限ったことではない); giữa câu dùng ~に限ったことではなく、…. Thường dùng cho chuyện xấu, vấn đề tiêu cực (tắc đường, thiếu nhân lực, đi muộn) để nói nó không phải mới hay hiếm. Văn phong trung tính đến trang trọng, hay gặp trong báo chí và văn nói nghiêm túc.

朝の交通渋滞は、この町に限ったことではない。

あさのこうつうじゅうたいは、このまちにかぎったことではない。

Tắc đường buổi sáng không chỉ riêng ở thị trấn này.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    朝の交通渋滞は、この町に限ったことではない。

    あさのこうつうじゅうたいは、このまちにかぎったことではない。

    Tắc đường buổi sáng không chỉ riêng ở thị trấn này.

  2. 2

    彼の遅刻は今日に限ったことではない。

    かれのちこくはきょうにかぎったことではない。

    Chuyện anh ta đi muộn đâu phải chỉ có hôm nay.

  3. 3

    人手不足は介護業界に限ったことではなく、多くの産業が直面している課題だ。

    ひとでぶそくはかいごぎょうかいにかぎったことではなく、おおくのさんぎょうがちょくめんしているかだいだ。

    Thiếu nhân lực không chỉ riêng ngành chăm sóc người già mà là vấn đề nhiều ngành công nghiệp đang đối mặt.

3

Lỗi thường gặp

  • 彼の遅刻は今日に限ることではない。

    彼の遅刻は今日に限ったことではない。

    Mẫu cố định dùng thể た: に限ったこと.

  • この問題は日本に限らないことだ。

    この問題は日本に限ったことではない。

    Muốn nói "không chỉ riêng" dùng nguyên mẫu に限ったことではない; に限らないことだ không tự nhiên.

TrướcVる + に事欠いてTiếpただ + N/Vる + のみ

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!