学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Trợ từ/N + にまつわる + NN + にあって/にあってもN + に免じて
にまつわる
N1 · Cao cấpTrợ từ3 ví dụĐọc 2 phút

N + にまつわる + N

Liên quan đến, xoay quanh…: ~にまつわる

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N+にまつわる+NCấu trúc

にまつわる

Giải thích

Chỉ những câu chuyện, truyền thuyết, giai thoại, kỷ niệm gắn liền, quấn quýt với một sự vật: "xoay quanh…", "gắn với…". Cách nối: N + にまつわる + N (伝説, 言い伝え, エピソード, 話, 謎, 苦労話…). Danh từ theo sau thường là chuyện kể, bí ẩn, chứ không phải chủ đề học thuật, hành chính khô khan. Văn viết, hơi trang trọng. Khác với ~に関する (về, liên quan đến, dùng rộng cho mọi chủ đề, kể cả hội nghị, báo cáo).

この城にまつわる悲しい伝説を調べている。

このしろにまつわるかなしいでんせつをしらべている。

Tôi đang tìm hiểu truyền thuyết buồn gắn với toà lâu đài này.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    この城にまつわる悲しい伝説を調べている。

    このしろにまつわるかなしいでんせつをしらべている。

    Tôi đang tìm hiểu truyền thuyết buồn gắn với toà lâu đài này.

  2. 2

    富士山にまつわる言い伝えは、全国に数多く残っている。

    ふじさんにまつわるいいつたえは、ぜんこくにかずおおくのこっている。

    Những câu chuyện truyền miệng xoay quanh núi Phú Sĩ vẫn còn lưu lại rất nhiều trên khắp cả nước.

  3. 3

    祖母はよく、戦時中のお金にまつわる苦労話を聞かせてくれた。

    そぼはよく、せんじちゅうのおかねにまつわるくろうばなしをきかせてくれた。

    Bà tôi hay kể cho tôi nghe những chuyện vất vả liên quan đến tiền bạc thời chiến.

3

Lỗi thường gặp

  • 来週、経済政策にまつわる会議が開かれる。

    来週、経済政策に関する会議が開かれる。

    にまつわる dùng cho chuyện kể, truyền thuyết, giai thoại; chủ đề hội nghị, báo cáo thì dùng に関する.

  • この城をまつわる伝説がある。

    この城にまつわる伝説がある。

    Trợ từ đi với まつわる là に, không phải を.

TrướcN + にあって/にあってもTiếpN + に免じて

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!