N + にまつわる + N
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
にまつわる
Giải thích
Chỉ những câu chuyện, truyền thuyết, giai thoại, kỷ niệm gắn liền, quấn quýt với một sự vật: "xoay quanh…", "gắn với…". Cách nối: N + にまつわる + N (伝説, 言い伝え, エピソード, 話, 謎, 苦労話…). Danh từ theo sau thường là chuyện kể, bí ẩn, chứ không phải chủ đề học thuật, hành chính khô khan. Văn viết, hơi trang trọng. Khác với ~に関する (về, liên quan đến, dùng rộng cho mọi chủ đề, kể cả hội nghị, báo cáo).
この城にまつわる悲しい伝説を調べている。
このしろにまつわるかなしいでんせつをしらべている。
Tôi đang tìm hiểu truyền thuyết buồn gắn với toà lâu đài này.
この城にまつわる悲しい伝説を調べている。
このしろにまつわるかなしいでんせつをしらべている。
Tôi đang tìm hiểu truyền thuyết buồn gắn với toà lâu đài này.
富士山にまつわる言い伝えは、全国に数多く残っている。
ふじさんにまつわるいいつたえは、ぜんこくにかずおおくのこっている。
Những câu chuyện truyền miệng xoay quanh núi Phú Sĩ vẫn còn lưu lại rất nhiều trên khắp cả nước.
祖母はよく、戦時中のお金にまつわる苦労話を聞かせてくれた。
そぼはよく、せんじちゅうのおかねにまつわるくろうばなしをきかせてくれた。
Bà tôi hay kể cho tôi nghe những chuyện vất vả liên quan đến tiền bạc thời chiến.
来週、経済政策にまつわる会議が開かれる。
来週、経済政策に関する会議が開かれる。
にまつわる dùng cho chuyện kể, truyền thuyết, giai thoại; chủ đề hội nghị, báo cáo thì dùng に関する.
この城をまつわる伝説がある。
この城にまつわる伝説がある。
Trợ từ đi với まつわる là に, không phải を.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!