N + なりとも
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Giải thích
~なりとも nghĩa là "dù chỉ một chút, ít nhất là…", thể hiện mong muốn khiêm tốn: không cần nhiều, chỉ một chút cũng được. Cách nối: từ chỉ lượng nhỏ + なりとも: 少しなりとも, 多少なりとも, 一目なりとも, 一言なりとも; cũng gặp với từ để hỏi (何なりとも = bất cứ điều gì). Vế sau thường là mong muốn, nguyện vọng, nhờ vả (~たい, ~ば幸いです, ~させてください). Văn phong trang trọng, khiêm nhường. Khác ~たりとも (dù một cũng không, đi với phủ định).
少しなりともお役に立てれば幸いです。
すこしなりともおやくにたてればさいわいです。
Nếu giúp được quý vị dù chỉ một chút thì tôi rất vui.
少しなりともお役に立てれば幸いです。
すこしなりともおやくにたてればさいわいです。
Nếu giúp được quý vị dù chỉ một chút thì tôi rất vui.
一目なりとも、故郷の母に会いたい。
ひとめなりとも、こきょうのははにあいたい。
Dù chỉ một lần thôi, tôi cũng muốn gặp mẹ ở quê.
せめて一言なりとも、お礼を言わせてください。
せめてひとことなりとも、おれいをいわせてください。
Ít nhất xin cho tôi nói một lời cảm ơn.
一円なりとも無駄にできない。
一円たりとも無駄にできない。
"Dù một cũng không" (phủ định) là たりとも; なりとも đi với mong muốn "ít nhất một chút".
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!