学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Câu điều kiện / giả định/N + ならいざしらず/はいざしらずN + にしたところで/としたところで/にしたってN + ならまだしも
ならいざしらず
N1 · Cao cấpCâu điều kiện / giả định3 ví dụĐọc 2 phút

N + ならいざしらず/はいざしらず

Nếu là… thì không nói làm gì, chứ…: ~ならいざしらず

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N+ならいざしらず/はいざしらずCấu trúc

Giải thích

~ならいざしらず (いざ知らず) nghĩa là "nếu là N (trường hợp đặc biệt) thì không biết, không bàn tới, chứ…": vế trước nêu một trường hợp đặc biệt, cực đoan, vế sau nói về tình huống hiện tại thì khác hẳn. Cách nối: N + ならいざしらず / N + はいざしらず; mệnh đề dùng thể thường + (の)ならいざしらず. Vế trước hay là 昔, 子供, 神様, 素人…; vế sau thường mang ý phê phán hoặc khẳng định mạnh. Văn phong trang trọng, hơi cứng; gần với ~ならともかく.

昔ならいざしらず、今は誰でも気軽に海外へ行ける。

むかしならいざしらず、いまはだれでもきがるにかいがいへいける。

Ngày xưa thì không nói, chứ bây giờ ai cũng có thể đi nước ngoài dễ dàng.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    昔ならいざしらず、今は誰でも気軽に海外へ行ける。

    むかしならいざしらず、いまはだれでもきがるにかいがいへいける。

    Ngày xưa thì không nói, chứ bây giờ ai cũng có thể đi nước ngoài dễ dàng.

  2. 2

    神様ならいざしらず、人間に未来のことなど分かるはずがない。

    かみさまならいざしらず、にんげんにみらいのことなどわかるはずがない。

    Thần thánh thì không biết, chứ con người làm sao biết trước tương lai được.

  3. 3

    他の人はいざしらず、私は絶対に反対だ。

    ほかのひとはいざしらず、わたしはぜったいにはんたいだ。

    Người khác thế nào thì tôi không biết, chứ tôi tuyệt đối phản đối.

3

Lỗi thường gặp

  • 昔ならいざしらず、今も手紙を書く人が多い。

    昔ならいざしらず、今は手紙を書く人が少ない。

    Vế sau phải nói tình huống khác hẳn trường hợp đặc biệt ở vế trước; nếu giống nhau thì không dùng mẫu này.

  • 素人をいざしらず、プロがこんなミスをするなんて。

    素人ならいざしらず、プロがこんなミスをするなんて。

    Trợ từ đi trước いざしらず là なら hoặc は, không phải を.

TrướcN + にしたところで/としたところで/にしたってTiếpN + ならまだしも

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!