Vる + なかれ
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
なかれ
Giải thích
Dạng cấm đoán cổ, nghĩa "chớ…", "đừng…", mang giọng trang nghiêm của châm ngôn, khẩu hiệu, văn bia. Cách nối: V辞書形 + なかれ (驚くなかれ, 繰り返すなかれ); một số động từ giữ dạng cổ như 恐るるなかれ, 忘るるなかれ. Cụm 驚くなかれ là thành ngữ mở đầu thông tin gây ngạc nhiên ("nói ra đừng giật mình…"). Cũng gặp trong từ ghép với danh từ như 事なかれ主義 (chủ nghĩa "chín bỏ làm mười", né tránh rắc rối). Không dùng trong hội thoại thường ngày; khi đó dùng ~な/~ないで.
驚くなかれ、この絵の落札価格は十億円だという。
おどろくなかれ、このえのらくさつかかくはじゅうおくえんだという。
Nói ra đừng giật mình, nghe nói bức tranh này được đấu giá tới một tỷ yên.
驚くなかれ、この絵の落札価格は十億円だという。
おどろくなかれ、このえのらくさつかかくはじゅうおくえんだという。
Nói ra đừng giật mình, nghe nói bức tranh này được đấu giá tới một tỷ yên.
「過ちを繰り返すなかれ」という言葉が石碑に刻まれている。
「あやまちをくりかえすなかれ」ということばがせきひにきざまれている。
Trên bia đá có khắc dòng chữ "Chớ lặp lại sai lầm".
失敗を恐るるなかれ、と恩師は卒業生たちに語りかけた。
しっぱいをおそるるなかれ、とおんしはそつぎょうせいたちにかたりかけた。
Thầy tôi nhắn nhủ các học trò tốt nghiệp: "Chớ sợ thất bại".
驚かないなかれ、この絵は十億円だ。
驚くなかれ、この絵は十億円だ。
なかれ đã mang nghĩa cấm; động từ đứng trước để ở thể từ điển khẳng định.
(友達に)明日は遅れるなかれよ。
明日は遅れないでね。
なかれ là văn cổ trang nghiêm, dặn bạn bè hằng ngày dùng ~ないで.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!