学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Động từ tình thái/Vない(ず) + もがな/言わずもがなVる + なかれN1 + とも + N2 + ともつかない/ともつかぬ
言わずもがな
N1 · Cao cấpĐộng từ tình thái3 ví dụĐọc 2 phút

Vない(ず) + もがな/言わずもがな

Không nói cũng biết / không nói thì hơn: 言わずもがな

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Vない(ず)+もがな/言わずもがなCấu trúc

もがな

Giải thích

もがな là trợ từ cổ chỉ mong muốn ("giá mà…"); ngày nay chủ yếu sống trong cụm 言わずもがな với hai nghĩa: (1) "không cần nói cũng biết": N1は言わずもがな、N2も… (N1 thì khỏi phải nói, đến N2 cũng…), hoặc 言わずもがなのことだが (điều ai cũng biết nhưng…); (2) "không nói thì hơn": 言わずもがなのことを言う (nói điều thừa, lẽ ra không nên nói). Cách nối: Vない bỏ ない + ず + もがな; ngoài 言わずもがな còn gặp なくもがな (không có thì hơn). Văn viết, trang trọng; nghĩa (1) gần với ~はもちろん/~は言うまでもなく.

英語は言わずもがな、彼はフランス語もドイツ語も自由に話せる。

えいごはいわずもがな、かれはフランスごもドイツごもじゆうにはなせる。

Tiếng Anh thì khỏi phải nói, anh ấy còn nói thạo cả tiếng Pháp lẫn tiếng Đức.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    英語は言わずもがな、彼はフランス語もドイツ語も自由に話せる。

    えいごはいわずもがな、かれはフランスごもドイツごもじゆうにはなせる。

    Tiếng Anh thì khỏi phải nói, anh ấy còn nói thạo cả tiếng Pháp lẫn tiếng Đức.

  2. 2

    言わずもがなのことだが、提出期限は厳守してほしい。

    いわずもがなのことだが、ていしゅつきげんはげんしゅしてほしい。

    Điều này không cần nói cũng biết, nhưng mong mọi người tuân thủ nghiêm hạn nộp.

  3. 3

    彼はつい言わずもがなのことを口にして、場の空気を悪くしてしまった。

    かれはついいわずもがなのことをくちにして、ばのくうきをわるくしてしまった。

    Anh ta lỡ miệng nói ra điều không nên nói, làm bầu không khí trở nên nặng nề.

3

Lỗi thường gặp

  • 英語は言わないもがな、フランス語も話せる。

    英語は言わずもがな、フランス語も話せる。

    Dạng phủ định cổ là 言わず, không dùng 言わない trước もがな.

  • 言わずもがなに、締め切りは守ってください。

    言うまでもなく、締め切りは守ってください。

    言わずもがな không dùng như trạng từ với に; muốn nói "dĩ nhiên" đầu câu dùng 言うまでもなく hoặc 言わずもがなのことだが.

TrướcVる + なかれTiếpN1 + とも + N2 + ともつかない/ともつかぬ

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!