学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Thì / thể (Aspect)/Vない + んとするVた/Vようとした + 矢先(に)V辞書形 + ばかりになっている
んとする
N1 · Cao cấpThì / thể (Aspect)3 ví dụĐọc 2 phút

Vない + んとする

Sắp…, định…: ~んとする

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Vない+んとするCấu trúc

んとする/んとして/んとした

Giải thích

Dạng văn cổ của ~ようとする, có hai nghĩa: (1) "sắp sửa…" khi một sự việc sắp bắt đầu hoặc kết thúc (日が沈まんとしている); (2) "định…, toan…" khi một người cố làm gì (言わんとした). Cách nối: Vない bỏ ない + んとする (沈ま + んとする, 言わ + んとする); する → せんとする, 来る → こんとする. Thường đi với 今まさに để nhấn "ngay khoảnh khắc này"; cũng hay gặp cụm cố định 言わんとすること (điều muốn nói). Dùng trong văn viết, văn chương, diễn văn; hội thoại dùng ~ようとする.

水平線の向こうに、太陽が今まさに沈まんとしている。

すいへいせんのむこうに、たいようがいままさにしずまんとしている。

Phía bên kia đường chân trời, mặt trời đang sắp lặn.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    水平線の向こうに、太陽が今まさに沈まんとしている。

    すいへいせんのむこうに、たいようがいままさにしずまんとしている。

    Phía bên kia đường chân trời, mặt trời đang sắp lặn.

  2. 2

    彼は何かを言わんとしたが、結局言葉にならなかった。

    かれはなにかをいわんとしたが、けっきょくことばにならなかった。

    Anh ấy định nói điều gì đó nhưng rốt cuộc không thốt nên lời.

  3. 3

    新しい時代が幕を開けんとする今、我々に求められるものは何か。

    あたらしいじだいがまくをあけんとするいま、われわれにもとめられるものはなにか。

    Giờ đây khi một thời đại mới sắp mở màn, điều gì đang được đòi hỏi ở chúng ta?

3

Lỗi thường gặp

  • 太陽が沈むんとしている。

    太陽が沈まんとしている。

    Phải nối vào thể ない bỏ ない (沈ま), không dùng thể từ điển.

  • 犯人は裏口から逃げるんとした。

    犯人は裏口から逃げんとした。

    Động từ nhóm 2 bỏ ない còn 逃げ, nối thành 逃げんとした.

TrướcVた/Vようとした + 矢先(に)TiếpV辞書形 + ばかりになっている

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!