学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Trợ từ/N + もそこそこにただ + N/Vる + のみN + と相まって
もそこそこに
N1 · Cao cấpTrợ từ3 ví dụĐọc 2 phút

N + もそこそこに

Làm… qua loa rồi vội: ~もそこそこに

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N+もそこそこにCấu trúc

もそこそこに

Giải thích

Diễn tả việc làm một việc lẽ ra cần làm đầy đủ (chào hỏi, ăn uống, nghỉ ngơi) một cách qua loa, chưa xong hẳn, rồi vội chuyển sang việc khác: "chưa kịp… cho tử tế đã…". Cách nối: N (danh từ hành động: 挨拶, 食事, 朝食, 休憩, 着替え…) + もそこそこに + vế sau là hành động tiếp theo diễn ra vội vã (本題に入った, 飛び出していった). Thường dùng ở thì quá khứ để kể lại. Văn viết và văn nói kể chuyện, hơi trang trọng. Khác với そこそこ nghĩa "tàm tạm, kha khá" (そこそこおいしい).

部長は挨拶もそこそこに、すぐ本題に入った。

ぶちょうはあいさつもそこそこに、すぐほんだいにはいった。

Trưởng phòng chào hỏi qua loa rồi vào thẳng vấn đề chính.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    部長は挨拶もそこそこに、すぐ本題に入った。

    ぶちょうはあいさつもそこそこに、すぐほんだいにはいった。

    Trưởng phòng chào hỏi qua loa rồi vào thẳng vấn đề chính.

  2. 2

    寝坊した息子は朝食もそこそこに、家を飛び出していった。

    ねぼうしたむすこはちょうしょくもそこそこに、いえをとびだしていった。

    Thằng con ngủ dậy muộn, ăn sáng vội vàng rồi lao ra khỏi nhà.

  3. 3

    選手たちは休憩もそこそこに、練習を再開した。

    せんしゅたちはきゅうけいもそこそこに、れんしゅうをさいかいした。

    Các tuyển thủ nghỉ ngơi chưa được bao lâu đã quay lại tập luyện.

3

Lỗi thường gặp

  • 彼は日本語もそこそこに話せる。

    彼は日本語がそこそこ話せる。

    もそこそこに nghĩa là "làm qua loa rồi vội làm việc khác"; muốn nói "tàm tạm, kha khá" thì dùng そこそこ đơn thuần, không có も~に.

  • 食事もそこそこに、ゆっくりくつろいだ。

    食事もそこそこに、慌てて出かけた。

    Vế sau phải là hành động vội vàng chuyển sang việc khác, không phải thong thả.

Trướcただ + N/Vる + のみTiếpN + と相まって

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!