学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Liên từ/N1 + も + Vば/Nなら + N2 + もN1 + が + N1 + なら + N2 + も + N2 + だい-Adj語幹 + かれ + い-Adj語幹 + かれ
Nなら
N1 · Cao cấpLiên từ3 ví dụĐọc 2 phút

N1 + も + Vば/Nなら + N2 + も

… cũng… mà… cũng: ~も~ば/なら~も

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N1+も+Vば/Nなら+N2+もCấu trúc

も + ば/なら + も

Giải thích

Nêu hai sự việc, hai bên cùng loại để nhấn mạnh hoặc phê phán: "… đã… mà… cũng…", "người này… người kia cũng…". Cách nối: (1) N1 + も + N1 + なら + N2 + も + N2 + だ: chê cả hai bên (嘘をつく政治家も政治家なら、それを信じる国民も国民だ); (2) N1 + も + Vば + N2 + も + V: liệt kê hai việc cùng chiều, hay dùng để chê (酒も飲めば、たばこも吸う), dạng phủ định Vなければ…もVない = "chẳng… mà cũng chẳng…". Khác với ~が~なら~も~だ ở chỗ mỗi bên có thể kèm mệnh đề bổ nghĩa nêu rõ lỗi của họ. Văn nói và văn viết bình luận.

嘘をつく政治家も政治家なら、それを信じる国民も国民だ。

うそをつくせいじかもせいじかなら、それをしんじるこくみんもこくみんだ。

Chính trị gia nói dối đã đành, người dân tin vào lời đó cũng chẳng ra gì.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    嘘をつく政治家も政治家なら、それを信じる国民も国民だ。

    うそをつくせいじかもせいじかなら、それをしんじるこくみんもこくみんだ。

    Chính trị gia nói dối đã đành, người dân tin vào lời đó cũng chẳng ra gì.

  2. 2

    息子は家の仕事も手伝わなければ、勉強もしない。

    むすこはいえのしごともてつだわなければ、べんきょうもしない。

    Thằng con nhà tôi chẳng phụ việc nhà mà cũng chẳng chịu học.

  3. 3

    彼は酒も飲めば、たばこも吸う。医者に止められているのに困ったものだ。

    かれはさけものめば、たばこもすう。いしゃにとめられているのにこまったものだ。

    Anh ta rượu cũng uống, thuốc cũng hút, dù bác sĩ đã cấm. Thật hết cách.

3

Lỗi thường gặp

  • 彼は酒も飲めば、たばこを吸う。

    彼は酒も飲めば、たばこも吸う。

    Cả hai vế đều phải có も để tạo thế song song "… cũng… mà… cũng…".

  • 息子は手伝いもしないば、勉強もしない。

    息子は手伝いもしなければ、勉強もしない。

    Thể ば của ない là なければ, không phải ないば.

TrướcN1 + が + N1 + なら + N2 + も + N2 + だTiếpい-Adj語幹 + かれ + い-Adj語幹 + かれ

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!