学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Liên từ/い-Adj語幹 + かれ + い-Adj語幹 + かれN1 + も + Vば/Nなら + N2 + もVる/疑問詞 + ともなく/ともなしに
い-Adj語幹
N1 · Cao cấpLiên từ3 ví dụĐọc 2 phút

い-Adj語幹 + かれ + い-Adj語幹 + かれ

Dù… hay… (sớm muộn, tốt xấu): ~かれ~かれ

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

い-Adj語幹+かれ+い-Adj語幹+かれCấu trúc

かれ

Giải thích

Ghép hai tính từ trái nghĩa ở dạng mệnh lệnh cổ (đuôi い → かれ) để nói "dù là… hay…, thì cũng…". Cách nối: Aい bỏ い + かれ + Aい bỏ い + かれ, chỉ dùng trong vài thành ngữ cố định: 遅かれ早かれ (sớm hay muộn), 良かれ悪しかれ (dù tốt hay xấu; 悪い dùng dạng cổ 悪し), 多かれ少なかれ (ít nhiều). Vế sau là nhận định chung, khẳng định sự việc chắc chắn đúng trong mọi trường hợp. Dùng được cả trong văn nói và văn viết; không tự ghép với tính từ khác.

遅かれ早かれ、真実は明らかになるだろう。

おそかれはやかれ、しんじつはあきらかになるだろう。

Sớm hay muộn thì sự thật cũng sẽ được sáng tỏ.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    遅かれ早かれ、真実は明らかになるだろう。

    おそかれはやかれ、しんじつはあきらかになるだろう。

    Sớm hay muộn thì sự thật cũng sẽ được sáng tỏ.

  2. 2

    良かれ悪しかれ、インターネットは私たちの生活を大きく変えた。

    よかれあしかれ、インターネットはわたしたちのせいかつをおおきくかえた。

    Dù tốt hay xấu, Internet đã thay đổi lớn cuộc sống của chúng ta.

  3. 3

    多かれ少なかれ、誰にでも人に言えない悩みはあるものだ。

    おおかれすくなかれ、だれにでもひとにいえないなやみはあるものだ。

    Ít nhiều gì thì ai cũng có những nỗi niềm không thể nói với người khác.

3

Lỗi thường gặp

  • 遅いかれ早いかれ、真実はわかる。

    遅かれ早かれ、真実はわかる。

    Bỏ đuôi い rồi mới gắn かれ (遅かれ), không giữ い.

  • 良かれ悪かれ、結果を受け入れるしかない。

    良かれ悪しかれ、結果を受け入れるしかない。

    Thành ngữ cố định dùng dạng cổ 悪し → 悪しかれ, không phải 悪かれ.

TrướcN1 + も + Vば/Nなら + N2 + もTiếpVる/疑問詞 + ともなく/ともなしに

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!