学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Liên từ/Vる/疑問詞 + ともなく/ともなしにい-Adj語幹 + かれ + い-Adj語幹 + かれ
ともなしに
N1 · Cao cấpLiên từ3 ví dụĐọc 2 phút

Vる/疑問詞 + ともなく/ともなしに

Vô tình…, không chủ ý…: ~ともなく / ~ともなしに

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Vる/疑問詞+ともなく/ともなしにCấu trúc

ともなく/ともなしに

Giải thích

Có hai cách dùng: (1) V辞書形 + ともなく/ともなしに + (cùng động từ hoặc động từ cùng nghĩa): làm một việc không có chủ ý rõ ràng, "vô tình…, chẳng định… mà vẫn…" (見るともなく見る, 聞くともなしに聞く); thường đi với động từ tri giác, suy nghĩ như 見る, 聞く, 考える, 言う. (2) Từ để hỏi (+ trợ từ) + ともなく: không xác định rõ "ai/đâu/khi nào" (どこからともなく = từ đâu không rõ, 誰からともなく = chẳng biết ai khởi xướng, いつからともなく). Văn viết, văn chương. Vế sau không thể là hành động có chủ đích mạnh.

見るともなくテレビを見ていたら、懐かしい友人が映っていた。

みるともなくテレビをみていたら、なつかしいゆうじんがうつっていた。

Đang xem tivi vu vơ thì thấy người bạn cũ hiện lên màn hình.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    見るともなくテレビを見ていたら、懐かしい友人が映っていた。

    みるともなくテレビをみていたら、なつかしいゆうじんがうつっていた。

    Đang xem tivi vu vơ thì thấy người bạn cũ hiện lên màn hình.

  2. 2

    電車の中で、聞くともなしに隣の人の会話を聞いていた。

    でんしゃのなかで、きくともなしにとなりのひとのかいわをきいていた。

    Trên tàu, tôi vô tình nghe được câu chuyện của người ngồi bên cạnh.

  3. 3

    夕方になると、どこからともなくカレーのいい匂いが漂ってきた。

    ゆうがたになると、どこからともなくカレーのいいにおいがただよってきた。

    Chiều đến, chẳng biết từ đâu mùi cà ri thơm phức thoảng tới.

3

Lỗi thường gặp

  • 見たともなくテレビを見ていた。

    見るともなくテレビを見ていた。

    Động từ trước ともなく luôn ở thể từ điển, kể cả khi câu ở thì quá khứ.

  • 見るともなく、彼の顔をじっと見つめた。

    見るともなく、窓の外を眺めていた。

    ともなく nghĩa là không chủ ý; không đi với hành động có chủ đích mạnh như じっと見つめる.

Trướcい-Adj語幹 + かれ + い-Adj語幹 + かれ

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!