学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Liên từ/N の/Plain + こととてPlain/N + とあってVば + こそ
こととて
N1 · Cao cấpLiên từ3 ví dụĐọc 2 phút

N の/Plain + こととて

Vì là…, do… (xin lỗi, giải thích): ~こととて

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N の/Plain+こととてCấu trúc

Giải thích

Nêu lý do mang tính giải thích, thanh minh, thường dùng khi xin lỗi hoặc xin được thông cảm, nghĩa là "vì là…". Cách nối: danh từ + の + こととて (休日のこととて); động từ thể thường + こととて, hay dùng thể phủ định cổ ~ぬ (慣れぬこととて, 知らぬこととて). Vế sau thường là lời xin lỗi, xin tha thứ (申し訳ございません, お許しください) hoặc một tình trạng khó tránh. Rất trang trọng, cổ, dùng trong thư từ, lời nói lịch sự; không dùng cho ý chí, đề nghị và không dùng trong hội thoại thường.

慣れぬこととて、ご迷惑をおかけして申し訳ございません。

なれぬこととて、ごめいわくをおかけしてもうしわけございません。

Vì chưa quen việc nên đã làm phiền quý vị, thành thật xin lỗi.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    慣れぬこととて、ご迷惑をおかけして申し訳ございません。

    なれぬこととて、ごめいわくをおかけしてもうしわけございません。

    Vì chưa quen việc nên đã làm phiền quý vị, thành thật xin lỗi.

  2. 2

    子どものしたこととて、どうかお許しください。

    こどものしたこととて、どうかおゆるしください。

    Vì là việc trẻ con làm, mong ông bỏ qua cho.

  3. 3

    休日のこととて、銀行の窓口は閉まっていた。

    きゅうじつのこととて、ぎんこうのまどぐちはしまっていた。

    Vì là ngày nghỉ nên quầy giao dịch ngân hàng đã đóng cửa.

3

Lỗi thường gặp

  • 雨のこととて、試合は中止しよう。

    雨なので、試合は中止しよう。

    ~こととて là cách nói cổ, trang trọng, vế sau thường là lời xin lỗi hay tình trạng khó tránh; không dùng với ý chí, rủ rê.

TrướcPlain/N + とあってTiếpVば + こそ

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!