学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Trợ từ/N + いかんで/いかんによってはN/Plain + とてN + いかんによらず/いかんにかかわらず/いかんを問わず
いかんによっては
N1 · Cao cấpTrợ từ3 ví dụĐọc 2 phút

N + いかんで/いかんによっては

Tùy theo…: ~いかんで / ~いかんによっては

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N+いかんで/いかんによってはCấu trúc

N + いかんで/いかんによっては/いかんによって/いかんだ

Giải thích

~いかんで (如何で) nghĩa là "tùy theo N mà (kết quả) thay đổi", là cách nói trang trọng của ~次第で / ~によって. Cách nối: N + いかんで hoặc N + のいかんで; ~いかんによっては nhấn mạnh "tùy trường hợp, có khi…" (thường dẫn tới khả năng đặc biệt, bất lợi); kết câu dùng N(の)いかんだ. N là những thứ có nhiều mức khác nhau: 結果, 成績, 努力, 対応, 天候. Dùng trong văn bản hành chính, thông báo, công sở. Đừng nhầm với ~いかんによらず/にかかわらず (bất kể).

検査結果のいかんで、手術するかどうかを決める。

けんさけっかのいかんで、しゅじゅつするかどうかをきめる。

Tùy theo kết quả xét nghiệm mà sẽ quyết định có phẫu thuật hay không.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    検査結果のいかんで、手術するかどうかを決める。

    けんさけっかのいかんで、しゅじゅつするかどうかをきめる。

    Tùy theo kết quả xét nghiệm mà sẽ quyết định có phẫu thuật hay không.

  2. 2

    成績いかんによっては、奨学金が打ち切られることもある。

    せいせきいかんによっては、しょうがくきんがうちきられることもある。

    Tùy vào thành tích, có trường hợp học bổng sẽ bị cắt.

  3. 3

    プロジェクトの成否は、チームの努力いかんだ。

    プロジェクトのせいひは、チームのどりょくいかんだ。

    Dự án thành hay bại là tùy vào nỗ lực của cả nhóm.

3

Lỗi thường gặp

  • 結果のいかんで、必ず報告すること。

    結果のいかんにかかわらず、必ず報告すること。

    ~いかんで là "tùy theo"; muốn nói "bất kể kết quả" thì dùng ~いかんにかかわらず/によらず.

TrướcN/Plain + とてTiếpN + いかんによらず/いかんにかかわらず/いかんを問わず

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!