学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Động từ tình thái/Plain/N + のではなかろうかVて + のことだPlain + のではあるまいか
のではなかろうか
N1 · Cao cấpĐộng từ tình thái3 ví dụĐọc 2 phút

Plain/N + のではなかろうか

Chẳng phải là… sao: ~のではなかろうか

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Plain/N+のではなかろうかCấu trúc

ではなかろうか

Giải thích

Đưa ra ý kiến, nhận định của người viết một cách dè dặt, dưới dạng câu hỏi tu từ: "phải chăng là…", "chẳng phải… hay sao". Đây là dạng văn viết của ~のではないだろうか (なかろう = ないだろう). Cách nối: V/Aい thể thường + のではなかろうか (あるのではなかろうか, 傷つけたのではなかろうか); Aな/N: 不十分なのではなかろうか hoặc bỏ の: 不十分ではなかろうか, 問題ではなかろうか. Rất hay gặp trong bài xã luận, tiểu luận, báo cáo để nêu chủ kiến mà không khẳng định quá mạnh. Trong hội thoại thường ngày dùng ~んじゃないかな/~のではないでしょうか.

この問題の根本的な原因は、教育制度そのものにあるのではなかろうか。

このもんだいのこんぽんてきなげんいんは、きょういくせいどそのものにあるのではなかろうか。

Phải chăng nguyên nhân gốc rễ của vấn đề này nằm ở chính hệ thống giáo dục?

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    この問題の根本的な原因は、教育制度そのものにあるのではなかろうか。

    このもんだいのこんぽんてきなげんいんは、きょういくせいどそのものにあるのではなかろうか。

    Phải chăng nguyên nhân gốc rễ của vấn đề này nằm ở chính hệ thống giáo dục?

  2. 2

    現在の少子化対策では、まだ不十分ではなかろうか。

    げんざいのしょうしかたいさくでは、まだふじゅうぶんではなかろうか。

    Các biện pháp đối phó với tỷ lệ sinh thấp hiện nay chẳng phải vẫn còn chưa đủ sao?

  3. 3

    大臣の不用意な発言は、多くの被災者を傷つけたのではなかろうか。

    だいじんのふよういなはつげんは、おおくのひさいしゃをきずつけたのではなかろうか。

    Phát ngôn thiếu thận trọng của bộ trưởng chẳng phải đã làm tổn thương nhiều nạn nhân thiên tai sao?

3

Lỗi thường gặp

  • 原因は教育制度にあるではなかろうか。

    原因は教育制度にあるのではなかろうか。

    Sau động từ/tính từ đuôi い phải có の (のではなかろうか); chỉ danh từ, tính từ đuôi な mới nối thẳng ではなかろうか.

  • この対策は不十分なではなかろうか。

    この対策は不十分ではなかろうか。

    Tính từ đuôi な: hoặc bỏ な (不十分ではなかろうか) hoặc thêm の (不十分なのではなかろうか).

TrướcVて + のことだTiếpPlain + のではあるまいか

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!