Plain + のではあるまいか
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
ではあるまいか
Giải thích
Diễn tả phỏng đoán hoặc ý kiến dè dặt của người viết: "phải chăng…", "e rằng…", tương đương ~のではないだろうか nhưng cổ kính và trang trọng hơn ~のではなかろうか (あるまい = ないだろう). Cách nối: V/Aい thể thường + のではあるまいか (知っていたのではあるまいか, 消えてしまうのではあるまいか); N/Aな: Nなのではあるまいか hoặc Nではあるまいか. Dùng trong văn viết, tiểu luận, văn học, thường khi người viết tự vấn hay nêu nỗi lo. Gần như không dùng trong hội thoại.
彼は最初から事件の真相を知っていたのではあるまいか。
かれはさいしょからじけんのしんそうをしっていたのではあるまいか。
Phải chăng ngay từ đầu anh ta đã biết sự thật của vụ án?
彼は最初から事件の真相を知っていたのではあるまいか。
かれはさいしょからじけんのしんそうをしっていたのではあるまいか。
Phải chăng ngay từ đầu anh ta đã biết sự thật của vụ án?
このままでは、地方の伝統文化は消えてしまうのではあるまいか。
このままでは、ちほうのでんとうぶんかはきえてしまうのではあるまいか。
Cứ thế này, e rằng văn hoá truyền thống của các địa phương sẽ biến mất.
便利さを追い求めるあまり、我々は大切なものを失ったのではあるまいか。
べんりさをおいもとめるあまり、われわれはたいせつなものをうしなったのではあるまいか。
Phải chăng vì quá chạy theo sự tiện lợi mà chúng ta đã đánh mất những điều quý giá?
(友達に)明日は雨が降るのではあるまいか。
明日は雨が降るんじゃないかな。
~のではあるまいか là văn viết cổ kính, nói chuyện với bạn bè dùng ~んじゃないかな.
彼は真相を知っていたではあるまいか。
彼は真相を知っていたのではあるまいか。
Sau động từ phải có の trước ではあるまいか.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!