学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Động từ tình thái/Plain + のではあるまいかPlain/N + のではなかろうかPlain + ものやら
のではあるまいか
N1 · Cao cấpĐộng từ tình thái3 ví dụĐọc 2 phút

Plain + のではあるまいか

Phải chăng là…: ~のではあるまいか

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Plain+のではあるまいかCấu trúc

ではあるまいか

Giải thích

Diễn tả phỏng đoán hoặc ý kiến dè dặt của người viết: "phải chăng…", "e rằng…", tương đương ~のではないだろうか nhưng cổ kính và trang trọng hơn ~のではなかろうか (あるまい = ないだろう). Cách nối: V/Aい thể thường + のではあるまいか (知っていたのではあるまいか, 消えてしまうのではあるまいか); N/Aな: Nなのではあるまいか hoặc Nではあるまいか. Dùng trong văn viết, tiểu luận, văn học, thường khi người viết tự vấn hay nêu nỗi lo. Gần như không dùng trong hội thoại.

彼は最初から事件の真相を知っていたのではあるまいか。

かれはさいしょからじけんのしんそうをしっていたのではあるまいか。

Phải chăng ngay từ đầu anh ta đã biết sự thật của vụ án?

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    彼は最初から事件の真相を知っていたのではあるまいか。

    かれはさいしょからじけんのしんそうをしっていたのではあるまいか。

    Phải chăng ngay từ đầu anh ta đã biết sự thật của vụ án?

  2. 2

    このままでは、地方の伝統文化は消えてしまうのではあるまいか。

    このままでは、ちほうのでんとうぶんかはきえてしまうのではあるまいか。

    Cứ thế này, e rằng văn hoá truyền thống của các địa phương sẽ biến mất.

  3. 3

    便利さを追い求めるあまり、我々は大切なものを失ったのではあるまいか。

    べんりさをおいもとめるあまり、われわれはたいせつなものをうしなったのではあるまいか。

    Phải chăng vì quá chạy theo sự tiện lợi mà chúng ta đã đánh mất những điều quý giá?

3

Lỗi thường gặp

  • (友達に)明日は雨が降るのではあるまいか。

    明日は雨が降るんじゃないかな。

    ~のではあるまいか là văn viết cổ kính, nói chuyện với bạn bè dùng ~んじゃないかな.

  • 彼は真相を知っていたではあるまいか。

    彼は真相を知っていたのではあるまいか。

    Sau động từ phải có の trước ではあるまいか.

TrướcPlain/N + のではなかろうかTiếpPlain + ものやら

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!