学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Câu điều kiện / giả định/N + であろうと + なかろうとPlain + とあってはV-stem + ようによっては
であろうと
N1 · Cao cấpCâu điều kiện / giả định3 ví dụĐọc 2 phút

N + であろうと + なかろうと

Dù có là… hay không: ~であろうとなかろうと

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N+であろうと+なかろうとCấu trúc

Giải thích

Diễn tả "dù có phải là… hay không thì kết quả, nguyên tắc vẫn như nhau". Cách nối: N / Aな (bỏ な) + であろうと + なかろうと (会員であろうとなかろうと, 有名であろうとなかろうと). Với tính từ đuôi い: Aかろうと + Aくなかろうと (高かろうと高くなかろうと); với động từ: Vようと + Vまいと. Vế sau là điều không bị ảnh hưởng (同じだ, ~できる, 関係ない). Văn viết, trang trọng; văn nói thường dùng ~でも~でなくても.

会員であろうとなかろうと、どなたでも無料で参加できます。

かいいんであろうとなかろうと、どなたでもむりょうでさんかできます。

Dù là hội viên hay không, ai cũng có thể tham gia miễn phí.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    会員であろうとなかろうと、どなたでも無料で参加できます。

    かいいんであろうとなかろうと、どなたでもむりょうでさんかできます。

    Dù là hội viên hay không, ai cũng có thể tham gia miễn phí.

  2. 2

    事実であろうとなかろうと、このような噂が広まること自体が問題だ。

    じじつであろうとなかろうと、このようなうわさがひろまることじたいがもんだいだ。

    Dù có là sự thật hay không, việc tin đồn như thế lan rộng tự nó đã là vấn đề.

  3. 3

    経験者であろうとなかろうと、採用試験の基準は同じだ。

    けいけんしゃであろうとなかろうと、さいようしけんのきじゅんはおなじだ。

    Dù có kinh nghiệm hay không, tiêu chuẩn của kỳ thi tuyển dụng vẫn như nhau.

3

Lỗi thường gặp

  • 会員であろうとなくても、参加できます。

    会員であろうとなかろうと、参加できます。

    Hai vế phải cùng một dạng: であろうと đi với なかろうと; không trộn với dạng なくても.

  • 会員であろうとなかろうと、料金が違います。

    会員であろうとなかろうと、料金は同じです。

    Mẫu này nghĩa là "dù thế nào cũng không thay đổi", nên vế sau không thể là sự khác biệt.

TrướcPlain + とあってはTiếpV-stem + ようによっては

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!