学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Câu điều kiện / giả định/V-stem + ようによってはN + であろうと + なかろうと
ようによっては
N1 · Cao cấpCâu điều kiện / giả định3 ví dụĐọc 2 phút

V-stem + ようによっては

Tuỳ cách… mà: ~ようによっては

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

V-stem+ようによってはCấu trúc

Giải thích

Diễn tả "tuỳ vào cách (nhìn, nghĩ, dùng…) mà kết quả có thể khác hẳn", thường để đưa ra một cách nhìn mới, tích cực hoặc bất ngờ. Cách nối: V-stem (bỏ ます) + よう (danh từ "cách làm") + によっては: 考えようによっては, 見ようによっては, 使いようによっては, 受け取りようによっては. Lưu ý: nối với V-stem (考え + よう), không phải thể từ điển. Vế sau thường có ~とも言える, ~とも取れる, khả năng (~になる). Dùng được trong văn nói và văn viết.

考えようによっては、この失敗もいい経験だったと言える。

かんがえようによっては、このしっぱいもいいけいけんだったといえる。

Tuỳ cách nghĩ, thất bại này cũng có thể coi là một kinh nghiệm tốt.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    考えようによっては、この失敗もいい経験だったと言える。

    かんがえようによっては、このしっぱいもいいけいけんだったといえる。

    Tuỳ cách nghĩ, thất bại này cũng có thể coi là một kinh nghiệm tốt.

  2. 2

    彼の発言は、受け取りようによっては差別的とも取れる。

    かれのはつげんは、うけとりようによってはさべつてきともとれる。

    Phát ngôn của anh ta, tuỳ cách tiếp nhận, cũng có thể bị hiểu là phân biệt đối xử.

  3. 3

    古い倉庫も、使いようによっては立派な店舗に生まれ変わる。

    ふるいそうこも、つかいようによってはりっぱなてんぽにうまれかわる。

    Ngay cả nhà kho cũ, tuỳ cách sử dụng, cũng có thể trở thành một cửa hàng khang trang.

3

Lỗi thường gặp

  • 考えるようによっては、悪くない結果だ。

    考えようによっては、悪くない結果だ。

    よう ở đây là "cách làm", nối với V-stem: 考え + よう, không dùng thể từ điển 考える.

  • 考えようによって、この失敗もいい経験だったと言える。

    考えようによっては、この失敗もいい経験だったと言える。

    によって (không có は) nghĩa là "thay đổi tuỳ theo…" và cần vế sau nói về sự khác nhau (評価が変わる); ở đây chỉ nêu MỘT cách nhìn có thể có nên phải dùng によっては.

TrướcN + であろうと + なかろうと

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!