学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Cấu trúc câu/除……外/以外/之外倒是V这V那
以外
HSK 6 · Trung cấpCấu trúc câu3 ví dụĐọc 2 phút

除……外/以外/之外

Cấu trúc 除…外 (văn viết): trừ…, ngoài… ra

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

除……外/以外/之外Cấu trúc

除 + Noun + 外/以外/之外,Clause

Giải thích

除 là dạng văn viết, gọn của 除了, dùng nhiều trong văn bản, quy định, thông báo: 除 + danh từ/cụm từ + 外/以外/之外. Nghĩa của cả câu phụ thuộc vào phó từ ở vế sau. (1) Loại trừ — vế sau có 都, 均, 一律, 不得…: 除周一之外,每天都开放 (trừ thứ hai, ngày nào cũng mở cửa). (2) Bổ sung — vế sau có 还, 也, 另外: 除申请表以外,还应提交简历 (ngoài đơn ra, còn phải nộp lý lịch). Khác với 除了, sau 除 thường là cụm danh từ ngắn, và gần như luôn có 外/以外/之外 đi kèm.

除特殊情况外,员工不得随意离开工作岗位。

chú tèshū qíngkuàng wài , yuángōng bù dé suíyì líkāi gōngzuò gǎngwèi 。

Trừ trường hợp đặc biệt, nhân viên không được tùy tiện rời khỏi vị trí làm việc.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    除特殊情况外,员工不得随意离开工作岗位。

    chú tèshū qíngkuàng wài , yuángōng bù dé suíyì líkāi gōngzuò gǎngwèi 。

    Trừ trường hợp đặc biệt, nhân viên không được tùy tiện rời khỏi vị trí làm việc.

  2. 2

    除申请表以外,申请人还应提交一份个人简历。

    chú shēnqǐng biǎo yǐwài , shēnqǐng rén hái yìng tíjiāo yí fèn gèrén jiǎnlì 。

    Ngoài đơn đăng ký, người nộp đơn còn phải nộp kèm một bản sơ yếu lý lịch.

  3. 3

    除周一之外,博物馆每天都对外开放。

    chú zhōuyī zhīwài , bówùguǎn měi tiān dōu duìwài kāifàng 。

    Trừ thứ hai, bảo tàng mở cửa đón khách tất cả các ngày.

3

Lỗi thường gặp

  • 除申请表以外,申请人都应提交一份个人简历。

    除申请表以外,申请人还应提交一份个人简历。

    Muốn nói “ngoài… còn…” (bổ sung) thì vế sau phải dùng 还/也; 都 dùng cho nghĩa loại trừ.

Trước倒是TiếpV这V那

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!