除……外/以外/之外
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
除 + Noun + 外/以外/之外,Clause
Giải thích
除 là dạng văn viết, gọn của 除了, dùng nhiều trong văn bản, quy định, thông báo: 除 + danh từ/cụm từ + 外/以外/之外. Nghĩa của cả câu phụ thuộc vào phó từ ở vế sau. (1) Loại trừ — vế sau có 都, 均, 一律, 不得…: 除周一之外,每天都开放 (trừ thứ hai, ngày nào cũng mở cửa). (2) Bổ sung — vế sau có 还, 也, 另外: 除申请表以外,还应提交简历 (ngoài đơn ra, còn phải nộp lý lịch). Khác với 除了, sau 除 thường là cụm danh từ ngắn, và gần như luôn có 外/以外/之外 đi kèm.
除特殊情况外,员工不得随意离开工作岗位。
chú tèshū qíngkuàng wài , yuángōng bù dé suíyì líkāi gōngzuò gǎngwèi 。
Trừ trường hợp đặc biệt, nhân viên không được tùy tiện rời khỏi vị trí làm việc.
除特殊情况外,员工不得随意离开工作岗位。
chú tèshū qíngkuàng wài , yuángōng bù dé suíyì líkāi gōngzuò gǎngwèi 。
Trừ trường hợp đặc biệt, nhân viên không được tùy tiện rời khỏi vị trí làm việc.
除申请表以外,申请人还应提交一份个人简历。
chú shēnqǐng biǎo yǐwài , shēnqǐng rén hái yìng tíjiāo yí fèn gèrén jiǎnlì 。
Ngoài đơn đăng ký, người nộp đơn còn phải nộp kèm một bản sơ yếu lý lịch.
除周一之外,博物馆每天都对外开放。
chú zhōuyī zhīwài , bówùguǎn měi tiān dōu duìwài kāifàng 。
Trừ thứ hai, bảo tàng mở cửa đón khách tất cả các ngày.
除申请表以外,申请人都应提交一份个人简历。
除申请表以外,申请人还应提交一份个人简历。
Muốn nói “ngoài… còn…” (bổ sung) thì vế sau phải dùng 还/也; 都 dùng cho nghĩa loại trừ.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!