Adj + 不到哪儿去
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + (也) + Adj + 不到哪儿去
Giải thích
Adj + 不到哪儿去 nghĩa là "cũng chẳng… hơn là bao, cũng không… đến đâu", dùng để đánh giá mức độ của tính chất là có hạn, không vượt quá mức bình thường. Đây là cách nói khẩu ngữ, thường đi kèm 也 hoặc 再……也…… (再冷也冷不到哪儿去), có thể nói 不到哪里去. Với tính từ tích cực (好、便宜) nó mang ý chê nhẹ hoặc hạ thấp kỳ vọng; với tính từ tiêu cực (冷、难、差) nó mang ý trấn an. Khác với 不太 + Adj (nhận xét trực tiếp), cấu trúc này thường so với một kỳ vọng hoặc một đối tượng đã nhắc trước.
他的成绩跟我差不多,也好不到哪儿去。
tā de chéngjì gēn wǒ chàbuduō , yěhǎo bú dào nǎr qù 。
Thành tích của cậu ấy cũng xêm xêm tôi, cũng chẳng tốt hơn là bao.
他的成绩跟我差不多,也好不到哪儿去。
tā de chéngjì gēn wǒ chàbuduō , yěhǎo bú dào nǎr qù 。
Thành tích của cậu ấy cũng xêm xêm tôi, cũng chẳng tốt hơn là bao.
别担心,十月的北京再冷也冷不到哪儿去。
bié dānxīn , shí yuè de běijīng zài lěng yě lěng bú dào nǎr qù 。
Đừng lo, Bắc Kinh tháng Mười có lạnh mấy cũng chẳng lạnh đến đâu.
这个牌子的手机就算打折,也便宜不到哪儿去。
zhège páizi de shǒujī jiùsuàn dǎzhé , yě biànyí bú dào nǎr qù 。
Điện thoại hãng này dù có giảm giá cũng chẳng rẻ hơn là bao.
他的汉语不好到哪儿去。
他的汉语好不到哪儿去。
不 chèn giữa tính từ và 到哪儿去 (Adj + 不到哪儿去), không đặt 不 trước tính từ.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!