学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/So sánh/Adj + 不到哪儿去A之于B
不到哪儿去
HSK 7 · Cao cấpSo sánh3 ví dụĐọc 2 phút

Adj + 不到哪儿去

Cấu trúc Tính từ + 不到哪儿去: cũng chẳng… hơn là bao

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Adj+不到哪儿去Cấu trúc

Subject + (也) + Adj + 不到哪儿去

Giải thích

Adj + 不到哪儿去 nghĩa là "cũng chẳng… hơn là bao, cũng không… đến đâu", dùng để đánh giá mức độ của tính chất là có hạn, không vượt quá mức bình thường. Đây là cách nói khẩu ngữ, thường đi kèm 也 hoặc 再……也…… (再冷也冷不到哪儿去), có thể nói 不到哪里去. Với tính từ tích cực (好、便宜) nó mang ý chê nhẹ hoặc hạ thấp kỳ vọng; với tính từ tiêu cực (冷、难、差) nó mang ý trấn an. Khác với 不太 + Adj (nhận xét trực tiếp), cấu trúc này thường so với một kỳ vọng hoặc một đối tượng đã nhắc trước.

他的成绩跟我差不多,也好不到哪儿去。

tā de chéngjì gēn wǒ chàbuduō , yěhǎo bú dào nǎr qù 。

Thành tích của cậu ấy cũng xêm xêm tôi, cũng chẳng tốt hơn là bao.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    他的成绩跟我差不多,也好不到哪儿去。

    tā de chéngjì gēn wǒ chàbuduō , yěhǎo bú dào nǎr qù 。

    Thành tích của cậu ấy cũng xêm xêm tôi, cũng chẳng tốt hơn là bao.

  2. 2

    别担心,十月的北京再冷也冷不到哪儿去。

    bié dānxīn , shí yuè de běijīng zài lěng yě lěng bú dào nǎr qù 。

    Đừng lo, Bắc Kinh tháng Mười có lạnh mấy cũng chẳng lạnh đến đâu.

  3. 3

    这个牌子的手机就算打折,也便宜不到哪儿去。

    zhège páizi de shǒujī jiùsuàn dǎzhé , yě biànyí bú dào nǎr qù 。

    Điện thoại hãng này dù có giảm giá cũng chẳng rẻ hơn là bao.

3

Lỗi thường gặp

  • 他的汉语不好到哪儿去。

    他的汉语好不到哪儿去。

    不 chèn giữa tính từ và 到哪儿去 (Adj + 不到哪儿去), không đặt 不 trước tính từ.

TrướcA之于B

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!