别人 / 咱们
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
别人/咱们
Giải thích
别人 nghĩa là "người khác", chỉ những người ngoài bản thân mình (hoặc ngoài người đang được nói đến); có thể làm chủ ngữ, tân ngữ, định ngữ (别人的东西). 咱们 nghĩa là "chúng ta, chúng mình" và LUÔN bao gồm cả người nghe — nên rất hợp khi rủ rê, đề nghị (咱们走吧). 我们 thì có thể bao gồm hoặc không bao gồm người nghe (chúng tôi / chúng ta). 咱们 mang sắc thái khẩu ngữ, thân mật, phổ biến ở miền Bắc Trung Quốc.
我不太清楚,你问问别人吧。
wǒ bùtài qīngchu , nǐ wèn wèn biéren ba 。
Tôi không rõ lắm, bạn hỏi người khác xem.
我不太清楚,你问问别人吧。
wǒ bùtài qīngchu , nǐ wèn wèn biéren ba 。
Tôi không rõ lắm, bạn hỏi người khác xem.
别人能学好,我也一定能学好。
biéren néng xué hǎo , wǒ yě yīdìng néng xué hǎo 。
Người khác học giỏi được thì tôi cũng nhất định học giỏi được.
要迟到了,咱们快走吧。
yào chídào le , zánmen kuài zǒu ba 。
Sắp muộn rồi, chúng mình đi nhanh lên.
欢迎你来咱们公司参观!
欢迎你来我们公司参观!
Nói với khách (không thuộc công ty) thì không dùng 咱们; 咱们 luôn bao gồm cả người nghe.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!