别的 / 其他
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
别的/其他 + Noun
Giải thích
别的 và 其他 đều nghĩa là "khác", đứng trước danh từ: 别的城市, 其他同学. 别的 mang tính khẩu ngữ, có thể đứng một mình thay cho danh từ (还有别的吗? = còn cái khác không?). 其他 trang trọng hơn một chút và thường chỉ "phần còn lại" của một nhóm đã xác định (其他同学都回国了 = các bạn còn lại đều về nước); 其他 có thể đứng trước số lượng (其他三个人). Cả hai hay đi với 除了…… (除了北京,你还去过别的城市吗?).
除了北京,你还去过别的城市吗?
chúle běijīng , nǐ hái qù guò biéde chéngshì ma ?
Ngoài Bắc Kinh ra, bạn còn đi qua thành phố nào khác không?
除了北京,你还去过别的城市吗?
chúle běijīng , nǐ hái qù guò biéde chéngshì ma ?
Ngoài Bắc Kinh ra, bạn còn đi qua thành phố nào khác không?
其他同学都回国了,只有我还在中国。
qítā tóngxué dōu huíguó le , zhǐyǒu wǒ hái zài zhōngguó 。
Các bạn học khác đều về nước rồi, chỉ còn tôi ở lại Trung Quốc.
我不想喝咖啡,有别的吗?
wǒ bù xiǎng hē kāfēi , yǒu biéde ma ?
Tôi không muốn uống cà phê, có món nào khác không?
我还有别爱好。
我还有别的爱好。
别 đứng một mình là "đừng"; nghĩa "khác" phải nói 别的 + danh từ.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!