学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Cấu trúc câu/把 + 宾语1 + 动词 + 给 + 宾语2把 + 宾语 + 动词 + 在/到 + 处所怎样
宾语1
HSK 3 · Sơ cấpCấu trúc câu3 ví dụĐọc 2 phút

把 + 宾语1 + 动词 + 给 + 宾语2

Câu chữ 把 chỉ chuyển giao: 把 + vật + Động từ + 给 + người

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

把+宾语1+动词+给+宾语2Cấu trúc

Subject + 把 + Object + Verb + 给 + Person

Giải thích

Khi chuyển một vật xác định sang cho ai đó, dùng 把 + vật + động từ + 给 + người nhận: 把礼物送给老师. Động từ hay gặp: 送, 借, 还, 交, 寄, 发, 卖, 留, 介绍. Vật (đã xác định) đứng sau 把, người nhận đứng sau 给; 了 thường đặt cuối câu. Phủ định: 没把…给…, 别把…给….

我们把礼物送给老师了。

wǒmen bǎ lǐwù sònggěi lǎoshī le 。

Chúng tôi đã tặng quà cho thầy giáo rồi.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    我们把礼物送给老师了。

    wǒmen bǎ lǐwù sònggěi lǎoshī le 。

    Chúng tôi đã tặng quà cho thầy giáo rồi.

  2. 2

    他把那本书借给我了。

    tā bǎ nà běn shū jiè gěi wǒ le 。

    Anh ấy cho tôi mượn cuốn sách đó rồi.

  3. 3

    你把这张照片发给我吧。

    nǐ bǎ zhè zhāng zhàopiàn fā gěi wǒ ba 。

    Bạn gửi tấm ảnh này cho tôi nhé.

3

Lỗi thường gặp

  • 他借给我把那本书了。

    他把那本书借给我了。

    把 + vật đứng trước động từ; sau động từ là 给 + người nhận.

Trước把 + 宾语 + 动词 + 在/到 + 处所Tiếp怎样

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!