把 + 宾语1 + 动词 + 给 + 宾语2
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 把 + Object + Verb + 给 + Person
Giải thích
Khi chuyển một vật xác định sang cho ai đó, dùng 把 + vật + động từ + 给 + người nhận: 把礼物送给老师. Động từ hay gặp: 送, 借, 还, 交, 寄, 发, 卖, 留, 介绍. Vật (đã xác định) đứng sau 把, người nhận đứng sau 给; 了 thường đặt cuối câu. Phủ định: 没把…给…, 别把…给….
我们把礼物送给老师了。
wǒmen bǎ lǐwù sònggěi lǎoshī le 。
Chúng tôi đã tặng quà cho thầy giáo rồi.
我们把礼物送给老师了。
wǒmen bǎ lǐwù sònggěi lǎoshī le 。
Chúng tôi đã tặng quà cho thầy giáo rồi.
他把那本书借给我了。
tā bǎ nà běn shū jiè gěi wǒ le 。
Anh ấy cho tôi mượn cuốn sách đó rồi.
你把这张照片发给我吧。
nǐ bǎ zhè zhāng zhàopiàn fā gěi wǒ ba 。
Bạn gửi tấm ảnh này cho tôi nhé.
他借给我把那本书了。
他把那本书借给我了。
把 + vật đứng trước động từ; sau động từ là 给 + người nhận.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!