A1 · Bài 22 · Hoàn Thành Báo Cáo Tháng - Hỏi Giờ Và Nói Việc Làm Xong Với Finish + V-ing
Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- month/mʌnθ/n
tháng
“We write this report once a month.”
Mỗi tháng chúng tôi viết báo cáo này một lần.
- morning/ˈmɔːrnɪŋ/n
buổi sáng
“I finished checking my emails this morning.”
Sáng nay tôi đã kiểm tra xong email.
- never/ˈnɛvər/adv
không bao giờ
“I never work on Sunday.”
Tôi không bao giờ làm việc vào Chủ nhật.
- next/nɛkst/adj, adv
tiếp theo, tới (next month = tháng sau)
“The next meeting is on Monday.”
Cuộc họp tiếp theo vào thứ Hai.
- night/naɪt/n
đêm, buổi tối muộn
“I don't check emails at night.”
Buổi tối tôi không kiểm tra email.
- November/noʊˈvɛmbər/n
tháng Mười Một
“The next report is at the end of November.”
Báo cáo tiếp theo vào cuối tháng Mười Một.
- now/naʊ/adv
bây giờ
“I can finish reading it now.”
Bây giờ tôi có thể đọc xong nó.
- o’clock/əˈklɑk/adv
giờ (giờ chẵn: five o'clock = 5 giờ đúng)
“The call is at nine o'clock.”
Cuộc gọi lúc chín giờ.
- October/ɑkˈtoʊbər/n
tháng Mười
“This is the October report.”
Đây là báo cáo tháng Mười.
- often/ˈɔfən/adv
thường, hay
“I often finish work at six.”
Tôi thường tan làm lúc sáu giờ.
- once/wʌns/adv
một lần (once a month = mỗi tháng một lần)
“We have a team lunch once a month.”
Mỗi tháng nhóm chúng tôi ăn trưa cùng nhau một lần.
Mấy giờ rồi? (hỏi giờ hiện tại)
“What time is it? – It's half past four.”
Mấy giờ rồi? – Bốn giờ rưỡi.