A1 · Bài 17 · Mua Quần Áo Cho Công Việc Mới - Nói Mong Muốn Với Want To

0/7

Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • shirt/ʃɜːrt/n

    áo sơ mi

    “I want to buy a blue shirt for work.”

    Tôi muốn mua một chiếc áo sơ mi xanh để đi làm.

  • shoe/ʃuː/n

    chiếc giày (shoes: đôi giày)

    “I need new shoes for the office.”

    Tôi cần giày mới để đi làm.

  • skirt/skɜːrt/n

    chân váy

    “She's wearing a long black skirt.”

    Cô ấy đang mặc một chiếc chân váy dài màu đen.

  • sweater/ˈswɛtər/n

    áo len

    “It's cold. I want to wear my sweater.”

    Trời lạnh. Tôi muốn mặc áo len.

  • T-shirt/ˈtiːʃɜːrt/n

    áo phông, áo thun

    “On Fridays, I wear a T-shirt to work.”

    Thứ Sáu tôi mặc áo phông đi làm.

  • trousers/ˈtraʊzərz/n

    quần dài

    “These trousers are too long.”

    Chiếc quần này dài quá.

  • wear/wɛər/v

    mặc, đội, đeo, đi (giày)

    “What do you want to wear tonight?”

    Tối nay bạn muốn mặc gì?

  • white/waɪt/adj, n

    màu trắng

    “All the shirts are white or blue.”

    Tất cả áo sơ mi đều màu trắng hoặc xanh.

  • yellow/ˈjɛloʊ/adj, n

    màu vàng

    “I love your yellow sweater!”

    Tôi rất thích chiếc áo len vàng của bạn!

  • take sth off/teɪk ɔf/phrase

    cởi (quần áo), tháo (giày, mũ, kính…) ra

    “Please take off your shoes at the door.”

    Vui lòng tháo giày ở cửa.